Rss Feed Đăng nhập

Bộ câu hỏi trắc nghiệm đia 12

Gửi lên: 12/12/2018 07:56, Người gửi: dialy, Đã xem: 45
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THỔ
Câu 1: Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta ở vĩ độ:
A. 23026’B         B. 23025’B.                C. 23024’B.                D. 23023’B.
Câu 2: Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta ở vĩ độ:
A. 8038’B                        B. 8034’B.                  C. 8036’B.                  D. 8035’B.
Câu 3:Việt Nam nằm trong múi giờ số:
A. 6.                     B. 7.                C. 8.                            D. 9.
Câu 4: Tổng diện tích vùng đất của nước ta là:
A. 331 211 km2              B. 331 212 km2                     C. 331 213 km2         D. 331 214 km2
Câu 5: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên biên giới Việt Nam - Lào?
A. Móng Cái.                  B. Lao Bảo.                C. Hữu Nghị.                         D. Đồng Đăng.
Câu 6: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Trung?
A. Cầu Treo.                   B. Vĩnh Xương.                     C. Lào Cai.                D. Mộc Bài.
Câu 7:  Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu kilômét?
A. 3290 km                     B. 3280 km                C. 3270 km                            D. 3260 km
Câu 8: Nội thủy là:
A. Vùng có chiều rộng 12 hải lí.
B. Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí.
C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
D. Vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.
Câu 9: Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là:
A. Lãnh hải.                                                        B. Nội thủy.
C. Vùng đặc quyền về kinh tế.                                    D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 10: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là:
A. Lãnh hải.                                                        B. Vùng tiếp giáp lãnh hải 
C. Thềm lục địa.                                                D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 11: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:
A. có nhiều tài nguyên khoáng sản.                           B. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.                    D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
Câu 12:  Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:
A. nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Địa Trung Hải.
B. nằm tiếp giáp với Biển Đông.
C. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.
D. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.
Câu 13: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là:
A. Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.
B. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước.
D. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 14:  Vùng đất của nước ta là:
A. Phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
B. Phần đất liền giáp biển.
C. Toàn bộ phần đất liền và các các hải đảo.
D. Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
Câu 15: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:
A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
B. Nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương.
C. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
D. Có sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.
Câu 16: Ý nghĩa văn hóa - xã hội của vị trí địa lí Việt Nam là tạo điều kiện:
A. cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không.
B. để nước ta thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực Đông Nam Á.
D. mở lối ra biển thuận lợi cho Lào, Đông Bắc Campuchia và Tây Nam Trung Quốc.
Câu 17: Theo chiều Bắc - Nam, phần đất liền nước ta nằm trong khoảng vĩ độ:
A. 8034’B - 20023’B                                         B. 8034’B - 21023’B
C. 8034’B - 22023’B                                          D. 8034’B - 23023’B
Câu 18: Theo chiều Tây - Đông, phần đất liền nước ta nằm trong giới hạn kinh độ:
A. 102010’B - 106024’B                                   B. 102010’B - 107024’B                             
C. 102010’B - 108024’B                                   D. 102010’B - 109024’B
Câu 19: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:
A. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận.
B. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.
C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
D. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng với lãnh thổ nước ta?
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc.
B. Nằm trọn trong múi giờ số 8.
C. Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
D. Nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.
Câu 21: Ý nào sau đây không đúng với nước ta?
A. Diện tích vùng đất là 331 212 km2
B. Đường biên giới trên đất liền dài 5400 km.
C. Đường bờ biển dài 3260 km.
D. Có hơn 3000 hòn đảo lớn nhỏ.
Câu 22: Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có:
A. Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
B. Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.
C. Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.
D. Khí hậu có hai mùa rõ rệt.
Câu 23:  Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do:
A. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.
B. Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc.
C. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.
D. Vị trí địa lí và hình thể nước ta.
Câu 24:  Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Địa Trung Hải, nên Việt Nam có nhiều:
A. tài nguyên khoáng sản.                    B. vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
C. bão và lũ lụt, hạn hán.                     D. tài nguyên sinh vật quý giá
Câu 25. Quần đảo xa bờ của nước ta trên biển Đông là:
A. Hoàng Sa.                B. Thổ Chu.                C. Nam Du.             D. Hà Tiên.
Câu 26. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
         A. Á và Ấn Độ Dương.                                     B. Á và Thái Bình Dương.
         C. Á-Âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.    D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 27. Nước ta nằm ở vị trí:
         A. rìa đông của Bán đảo Đông Dương.           B. trên bán đảo Trung Ấn
         C. trung tâm Châu Á                                        D. phía đông Đông Nam Á
Câu 28. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nước ta có chung biên giới trên đất liền và trên biển với:
        A.Trung Quốc, Lào, Campuchia.               B. Lào, Campuchia.
        C. Trung Quốc, Campuchia.                        D. Lào, Campuchia.
Câu 28. Điểm cực Nam của nước ta là xã Đất Mũi thuộc tỉnh:
        A. Bạc Liêu                                                  B. Cà Mau
        C. Sóc Trăng                                                D. Kiên Giang
Câu 29. Điểm cực Bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh:
       A. Hà Giang                    B.Cao Bằng                C. Lạng Sơn                          D. Lào Cai
Câu 30. Điểm cực Tây của nước ta là xã Sín Thầu thuộc tỉnh:
          A. Điện Biên                           B. Lai Châu             C. Sơn La                   D. Lào Cai
Câu 31. Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạnh thuộc tỉnh (thành phố):
         A. Quảng Ninh                     B. Đà Nẵng         C. Khánh Hoà               D. Bình Thuận
Câu 31. Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ :
            A. Hải Phòng đến Cà Mau                       B. Móng Cái đến Hà Tiên
            C. Quảng Ninh đến Phú Quốc                  D. Hạ Long đến Rạch Giá
Câu 32. Số lượng Tỉnh (thành phố) giáp biển của nước ta:
A. 25            B. 28             C. 29               D. 31
Câu 33. Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là:
   A. Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa
   B. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế
  C. Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải
   D. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
Câu 34. Một hải lí tương ứng với bao nhiêu m?
  A. 1851m.                             B. 1852m.                           C. 1853m.                    D. 1854m
Câu 35. Việt Nam nằm ở nơi tiếp xúc giữa hai vành đai sinh khoáng và nằm trên đường lưu, di cư của nhiều loài động vật, thực vật nên nước ta có:
A. Đủ các loại khoáng sản chính của khu vực Đông Nam Á.
B. Nhiều loại gỗ quý trong rừng 
C. Cả cây nhiệt đới và cây cận nhiệt đới 
 D. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật phong phú.
Câu 36. Vùng đất là: 
A. phần đất liền giáp biển.
B. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển. 
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
Câu 37. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều. 
B. nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương.
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.
Câu 38. Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?
     A. Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
     B. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng.
 C. Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
     D. Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 39. Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây ?
A. có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí các tất cả các nguồn tài nguyên.
B. cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm.
C. cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển.
     D. có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thi6n nhiên.
Câu 40.  Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước :
     A. được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo.
B. được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên.
C. được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển.
D. được quản lí các nguồn tài nguyên thiên ở vùng thềm lục địa
Câu 41. Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta :
A. Thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
B. Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.
C. Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan.
D. Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 42. Đường biên giới trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc dài khoảng (km):
  A. 1400.                                B. 2100.                              D. 1100.                  D. 2300
Câu 43. Vùng trời là vùng có đặc điểm?
A. Vùng có độ cao không giới hạn trên đất liền.
B. Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ không giới hạn độ cao.
D. Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao
D.  Vùng độ cao không giới hạn trên các đảo
Câu 44. Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km²):
  A. 1,0.                                 B. 2,0.                         D. 3,0.                           D. 4,0
Câu 45. Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với 
  A. Trung Quốc và Lào.                                  B. Lào và Cam-pu-chiA.
  C. Cam-pu-chia và Trung Quốc.                    D. Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia
Câu 46. Quần đảo Kiên Hải thuộc tỉnh nào của nước ta?
  A. Cà Mau           B. Kiên Giang.                C. Bạc Liêu.               D. Sóc Trăng
 Câu 47. Đường biên giới trên biển giới hạn từ:
A. Móng Cái đến Hà Tiên.                                      B. Lạng Sơn đến Đất Mũi
D. Móng Cái đến Cà Mau.                                      D. Móng Cái đến Bạc Liêu 
Câu 48. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ :
A. Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.
B. Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùA.
D. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới. 
  D. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
Câu 49. Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Campuchia.
    A. Hải Phòng.                     B. Cửa Lò.               C. Đà Nẵng.           D. Cam Ranh
Câu 50. Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ :
A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.
C. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.
D. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.
Câu 51. Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường :
     A. Nằm cách bờ biển 12 hải lí.        
B. Nối các  điểm có độ sâu 200 m.
C. Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.
D. Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.
Câu 52. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:
            A. Lãnh hải                                        B. Tiếp giáp lãnh hải
            C. Vùng đặc quyền về kinh tế       D. Thềm lục địa
Câu 53. Theo công ước quốc tế về Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính từ:
 A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
 B. Đường cơ sở trở ra
 C. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
 D. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
Câu 54. Điểm cuối cùng của đường hải giới nước ta về phía nam là :
   A. Móng Cái.                       B. Hà Tiên.                  D. Rạch Giá.                      D. Cà Mau.
Câu 55. Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại:
A. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn
B. Giao thông Bắc- Nam trắc trở
D. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn
D. Khí hậu phân hoá phức tạp

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 65.18 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: đialy
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 12/12/2018 07:56
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Số: 19 /KH-CĐTHPTN
Tên: (Công đoàn THPT Nghèn)

Ngày BH: (20/02/2017)

Số: 04/KHTĐC - THPTN
Tên: (THPT Nghèn)

Ngày BH: (03/02/2017)

Số: - CTr/ĐBN
Tên: (Chương trình hành động thực hiện nghị quyết 04/NQ-TW)

Ngày BH: (06/01/2017)

Số: KẾ HOẠCH NGOẠI KHOÁ LỊCH SỬ NĂM 2016 - Số 05/ KH-LS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (10/12/2016)

Danh mục

Video clip

Hướng dẫn Export sổ điểm để ghi học bạ cho giáo viên bộ môn

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1486 view

  Giải trí

1 photos | 1392 view

  Kỷ yếu

0 photos | 223 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 21
  • Hôm nay: 1496
  • Tháng hiện tại: 34242
  • Tổng lượt truy cập: 2237388

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606