Rss Feed Đăng nhập

Câu hỏi tn bài 11 tiết 1 địa 11

Gửi lên: 18/03/2019 21:38, Người gửi: dialy, Đã xem: 61
Trắc nghiệm Địa lý lớp 11 Khu vực Đông Nam Á
 
Câu 1. Khu vực Đông Nam Á bao gồm
A. 12 quốc gia.      B. 11 quốc gia.C. 10 quốc gia.      D. 21 quốc gia.
 Câu 2. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
 Câu 3. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
A. Bán đảo Đông Dương.    B. Bán đảo Mã Lai.     C. Bán đảo Trung - Ấn.        D. Bán đảo Tiểu Á.
 Câu 4. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A. Ma-lai-xi-a.B. Xin-ga-po.C. Thái Lan.D. In-đô-nê-xi-a.
 Câu 5. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì
A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc  cạnh tranh ảnh hưởng.
 Câu 6. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A. Xích đạo.B. Cận nhiệt đới.C. Ôn đới.D. Nhiệt đới gió mùa.
 Câu 7. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
A. Phía bắc Mi-an-ma.B. Phía nam Việt Nam.C. Phía bắc của Lào.D. Phía bắc Phi-lip-pin.
 Câu 8. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.          B. Núi và cao nguyên.
C. Các thung lũng rộng.                         D. Đồi, núi và núi lửa.
 Câu 9. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
A. Gia-va.         B. Lu-xôn.            C. Xu-ma-tra.                  D. Ca-li-man-tan.
 Câu 10. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
 Câu 11. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. Phát triển thủy điện.            B. Phát triển lâm nghiệp.
C. Phát triển kinh tế biển.         D. Phát triển chăn nuôi.
 Câu 12. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.       B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.
C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.            D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.
 
* Cho hai biểu đồ:
 
Dựa vào hai biểu đồ, trả lời các câu hỏi từ 13 đến 16:
 Câu 13. Biểu đồ đã cho được gọi là
A. Biểu đồ đường.B. Biểu đồ miền.C. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).D. Biểu đồ tròn.
 Câu 14. Hai biểu đồ trên thể hiện
A. Nhiệt độ và lượng mưa trung bình năm tại Pa-đăng và Y-an-gun.
B. Nhiệt độ và lượng mưa tại Pa-đăng và Y-an-gun.
C. Khí hậu tại Pa-đăng và Y-an-gun.    D. Biên độ nhiệt độ tại Pa-đăng và Y-an-gun.
 Câu 15. Địa điểm Y-an-gun có kiểu khí hậu
A. Nhiệt đới gió mùa.       B. Cận xích đạo.C. Ôn đới gió mùa.      D. Nhiệt đới khô.
 Câu 16. Địa điểm Pa-đăng có khí hậu
A. Ôn đới.      B. Cận nhiệt đới.C. Nhiệt đới.      D. Xích đạo.
 
* Cho bảng số liệu:
 
 Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi từ 17 đến 21:
 Câu 17. Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là
A. 150 người/km2.      B.126 người/km2.C. 139 người/km2.       D.277 người/km2.
 Câu 18. Quốc gia có mật độ dân số cao nhất là
A. Xin-ga-po.       B. Việt Nam.C. Phi-lip-pin.      D. In-đô-nê-xi-a.
 Câu 19. Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là
A. Lào.       B. Đông Ti-mo.C. Mi-an-ma.      D. Thái Lan.
 
Câu 20. Diện tích và số dân của Việt Nam lần lượt chiếm tỉ lệ phần trăm trong tổng diện tích và số dân khu vực Đông Nam Á năm 2015 là
A. 11,4% và 10,4%.      B.7,4% và 14,6%.C. 15,0% và 8,3%.      D.42,4% và 40,7%.
 Câu 21. Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là
A. Việt Nam.      B. Phi-lip-pin.C. In-đô-nê-xi-a.      D. Xin-ga-po.
 Câu 22. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở
A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
 Câu 23. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
C. Lao động không cần cù, siêng năng.D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.
 Câu 24. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 1.20 MB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: địa lý
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 18/03/2019 21:38
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2101 view

  Giải trí

1 photos | 1946 view

  Kỷ yếu

0 photos | 755 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 35
  • Khách viếng thăm: 31
  • Máy chủ tìm kiếm: 4
  • Hôm nay: 567
  • Tháng hiện tại: 57884
  • Tổng lượt truy cập: 3265486

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606