Rss Feed Đăng nhập

Câu hỏi tn bài 11 tiết 2 địa 11

Gửi lên: 18/03/2019 21:40, Người gửi: dialy, Đã xem: 27
Câu 25. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng
A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.
C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
 Câu 26. Quốc gia nào ở Đ Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?
A. Cam-pu-chia.      B. In-đô-nê-xi-a.C. Phi-lip-pin.      D. Việt Nam.
 Câu 27. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.
D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
 Câu 28. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là
A. Công nghiệp dệt may, da dày.
B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
 Câu 29. Các nước Đ N Á có ngành khai thác dầu khí pt nhanh trong những năm gần đây là:
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.B. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.
 Câu 30. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông N Á và Mĩ Latinh là
A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
 Câu 31. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
 Câu 32. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.B. Trồng lúa nước.
C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
 Câu 33. Nước đứng đầy về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A. Thái Lan.      B. Việt Nam.C. Ma-lai-xi-a.      D. In-đô-nê-xi-a.
 Câu 34. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A. Lào, In-đô-nê-xi-a.      B. Thái Lan, Việt Nam.
C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.      D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
 Câu 35. Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
A. Sản x lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.
C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
 Câu 36. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
C. Thị trườg tiêu thụ s phẩm luôn ổn định.D. Quỹ đất dành cho pt các cây công nghiệp này lớn.
 Câu 37. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.B. Khai thác thế mạnh về đất đai
C. Thay thế cây lương thực.D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.
 Câu 38. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa pt.B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.
 Câu 39. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng pt ở hầu hết các nước Đ N Á là
A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.B. Chăn nuôi bò.
C. Khai thác và chế biến lâm sản.D. Nuôi cừu để lấy lông.
 Câu 40. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.
C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
 Câu 41. Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông N Á những năm gần đây là
A. Thái Lan.      B. In-đô-nê-xi-a.C. Việt Nam.    D. Phi-lip-pin.
 * Cho bảng số liệu:
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
(Đơn vị: triệu tấn)
Năm                                                 1985     1995      2013
Đông Nam Á                           3,4            4,9 9,0
Thế giới                                                4,2      6,3       12,0
 Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi 42, 43:
 Câu 42. Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013 biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột.  B. Biểu đồ đường.     C. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).   D. Biểu đồ miền.
 Câu 43. Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?
A. Tỉ trọng ngày càng tăng.B. Chiếm tỉ trọng co nhất.
C. Tỉ trọng ngày càng giảm.D. Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
 Câu 44. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A.1967.       B.1977.C. 1995.      D. 1997.

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 115.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: địa lý
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 18/03/2019 21:40
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

Danh mục

Video clip

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1564 view

  Giải trí

1 photos | 1449 view

  Kỷ yếu

0 photos | 284 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 27
  • Hôm nay: 305
  • Tháng hiện tại: 29972
  • Tổng lượt truy cập: 2341231

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606