Rss Feed Đăng nhập

Câu hỏi tn địa 12 bài 26

Gửi lên: 22/04/2019 10:12, Người gửi: dialy, Đã xem: 30
TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
Câu 1. Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Hồng.                    B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.              D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 2. Vùng nông nghiệp nào dưới đây có hướng chuyên môn hoá là cây thực phẩm, các loại rau cao cấp, cây ăn quả?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.             B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.             D. Đông Nam Bộ.
 Câu 3. Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.                    B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.             D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 4. Hướng chuyên môn hoá các cây trồng: lạc, mía, thuốc lá, cà phê, cao su; chăn nuôi trâu, bò lấy thịt; nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ là của vùng nông nghiệp
A. đồng bằng sông Hồng.                    B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.                                D. duyên hải Nam Trung Bộ.
CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
 Câu 1. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A. có thế mạnh lâu dài.
B. mang lại hiệu quả cao.
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
D. tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.
Câu 2. Cho biểu đồ 
            Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành nước ta năm 2000 và 2013?
A. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến. 
B. Ngành khai thác luôn có tỉ trọng nhỏ nhất.
C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
D. Ngành sản xuất phân phối điện, khí đốt và nước ổn định.
Câu 3. Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A. Luyện kim.                                                 Năng lượng.
C. Chế biến lương thực thực phẩm.                  D. Vật liệu xây dựng.
Câu 4. Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Đóng tàu, ô tô.                                            B. Luyện kim.
C. Năng lượng.                                                D. Khai thác, chế biến lâm sản.
Câu 5. Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.           
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Câu 6. Cho bảng số liệu sau
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta (Đơn vị: %)
Thành phần kinh tế 2005 2007 2010 2012
Nhà nước 24,9 19,9 19,2 16,9
Ngoài Nhà nước 31,3 35,4 38,8 35,9
Có vốn đầu tư nước ngoài 43,8 44,7 42,0 47,2
 
            Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp có sự thay đổi.
B. Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng.
C. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng giảm.
D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ổn định.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế - xã hội.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
D. Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
Câu 8. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây?
A. cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.
B. điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản.
C. luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm.
D. sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.
Câu 9. Cho bảng số liệu
Một số sản phẩm công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014
 
Sản phẩm 2000 2005 2010 2012 2014
Thuỷ sản đông lạnh (nghìn tấn) 177,7 681,7 1278,3 1372,1 1586,7
Chè chế biến (nghìn tấn) 70,1 127,2 211,0 193,3 179,8
Giày, dép da (triệu đôi) 107,9 218,0 192,2 222,1 246,5
Xi măng (nghìn tấn 13298,0 30808,0 55801,0 56353,0 60982,0
 
            Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp ở nước ta trong giai doạn 2000-2014 ?
A. Sản lượng các sản phẩm công nghiệp 
B. Sản lượng thuỷ sản đông lạnh có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
C. Sản lượng chè chế biến và giày, dép da liên tục giảm.
D. Sản lượng xi măng tăng ổn định trong giai đoạn 2000 – 2014.
 
Câu 10. Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A. Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.    B. dọc theo duyên hải miền Trung.
C. Nam Bộ.                                                                  D. đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 11. Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A. Năng lượng.                                                B. Chế biến lương thực, thực phẩm.
C. Sản xuất hàng tiêu dùng.                             D. Luyện kim.
Câu 12. Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?
A. Có nguồn lao động dồi dào.                        B. Có thế mạnh lâu dài.
C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.                      D. Tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của ngành kinh tế khác.
 
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 57.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: địa lý
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 22/04/2019 10:12
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    2
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2103 view

  Giải trí

1 photos | 1948 view

  Kỷ yếu

0 photos | 756 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 7
  • Hôm nay: 1004
  • Tháng hiện tại: 67168
  • Tổng lượt truy cập: 3274770

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606