Rss Feed Đăng nhập

Câu hỏi tn địa 12 bài 27

Gửi lên: 22/04/2019 10:13, Người gửi: dialy, Đã xem: 43
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Câu 1. Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì
A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn.                    B. tác động xấu tới môi trường.
C. đầu tư cho công nghệ sản xuất cao. D. sử dụng nhiều lao động trình độ cao.
Câu 2. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A. xa các nguồn nhiên liệu than.                     B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.                 D. gây ô nhiễm môi trường.
Câu 3. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?
A. Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.
B. Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước lân cận.
C. Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.
D. Nhu cầu về điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng nhiều.
Câu 4. Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
A. nhiệt điện, thuỷ điện.                                  B. nhiệt điện, điện gió.
C. thuỷ điện, điện nguyên tử.                           D. thuỷ điện, điện gió.
Câu 5. Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
A. giá thành xây dựng thấp.                             B. tiềm năng thuỷ điện rất lớn.
C. không tác động tới môi trường.                    D. không đòi hỏi trình độ khoa học – kĩ thuật cao.
Câu 6. Cho biểu đồ sau

 
 

Sản lượng than, điện và dầu mỏ của nước ta            Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định.
B. Sản lượng dầu mỏ không có biến động.
C. Sản lượng than đang có xu hướng tăng.
D. Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau.
Câu 7. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?
A. Điện lực.                                                     B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Chế biến dầu khí.                                        D. Chế biến nông – lâm – thuỷ sản.
Câu 8 . Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
A. sông ngòi ngắn và dốc.                               B. lượng nước không ổn định trong năm.
C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác.              D. trình độ khoa học – kĩ thuật còn thấp.
Câu 9. Cho bảng số liệu
Một số sản phẩm công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014
Sản phẩm 2000 2005 2010 2012 2014
Thuỷ sản đông lạnh (nghìn tấn) 177,7 681,7 1278,3 1372,1 1586,7
Chè chế biến (nghìn tấn) 70,1 127,2 211,0 193,3 179,8
Giày, dép da (triệu đôi) 107,9 218,0 192,2 222,1 246,5
Xi măng (nghìn tấn 13298,0 30808,0 55801,0 56353,0 60982,0
            Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp ở nước ta trong giai doạn 2000-2014 ?
A. Sản lượng các sản phẩm công nghiệp.
B. Sản lượng thuỷ sản đông lạnh có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
C. Sản lượng chè chế biến và giày, dép da liên tục giảm.
D. Sản lượng xi măng tăng ổn định trong giai đoạn 2000 – 2014.
Câu 10. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh
A. sản lượng thuỷ điện.                        B. sản lượng nhiệt điện khí.
C. sản lượng nhiệt điện than.               D. nguồn điện nhập khẩu.
Câu 11. Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat trang 22), sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng
A. 2,4 lần.                    B. 3,4 lần.                    C. 4,4 lần.                                D. 5,4 lần.
Câu 12. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
A. Sông Đồng Nai.                   B. Sông Hồng.             C. Sông Thái Bình.      D. Sông Mã.
Câu 13. Nhà máy thuỷ điện có công suất phát điện lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Sơn La.       B. Hoà Bình.                C. Trị An.                    D. Yaly.
Câu 14. Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat ĐLVN trang 22), cho biết sản lượng than sạch của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng bao nhiêu lần?
A. 2,7 lần.                    B. 3,7 lần.                    C. 4,7 lần.                    D. 5,7 lần.
Câu 15. Vùng than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh
A. Lạng Sơn.                B. Lào Cai.                  C. Thái Nguyên.          D. Quảng Ninh.
Câu 16. Cho bảng số liệu
Một số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014
Sản phẩm 2000 2005 2010 2014
Than sạch (nghìn tấn) 11 609 34 093 44 835 41 086
Dầu thô khai thác (nghìn tấn) 16 291 18 519 15 014 17 392
Khí tự nhiên dạng khí (triệu m3) 1 596 6 440 9 402 10 210
Điện (triệu kwh) 26 683 52 078 91 722 141 250
 
            Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn 2000 – 2014?
A. Sản lượng các sản phẩm công nghiệp đều có xu hướng tăng.
B. Sản lượng điện tăng trưởng nhanh nhất.
C. Sản lượng than sạch tăng liên tục trong giai đoạn 2000  - 2010.
D. Sản lượng dầu thô và khí tự nhiên tăng không ổn định.
Câu 17. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
A. gây ô nhiễm môi trường.                             B. vốn đầu tư xây dựng lớn.
C. xa nguồn nguyên liệu dầu – khí.                 D. nhu cầu về điện không nhiều.
Câu 18. Than nâu phân bố nhiều nhất ở
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.             B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.                                D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 19. Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là
A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng.           
B. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn.
D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 20. Cho bảng số liệu
Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá
phân theo nhóm hàng ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014
Mặt hàng 2000 2005 2010 2012 2014
Quy mô (triệu USD) 14 482,7 32 447,1 72 236,7 114 529,2 150 217,1
Cơ cấu (%)          
- Hàng CN nặng và khoáng sản 37,2 36,1 31,0 42,1 44,0
- Hàng CN nhẹ và TTCN 33,9 41,0 46,1 37,8 39,3
- Hàng nông-lâm-thuỷ sản 28,9 22,7 22,9 20,1 16,7
            Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014?
A. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hoá tăng nhanh và liên tục.
B. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản có tỉ trọng tăng 6,8%.
C. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp có tỉ trọng tăng liên tục.
D. Hàng nông-lâm-thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.
Câu 21. Sản lượng điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong ngành công nghiệp điện lực ở nước ta thuộc về
A. nhiệt điện, điện gió.                                                B. nhiệt điện, thủy điện.
C. thủy điện, điện gió                                                  D. thủy điện, điện nguyên tử.
Câu 22. Ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản thường được phân bố ở nơi
A. vị trí nằm trong các trung tâm công nghiệp lớn.      B. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C. mạng lưới giao thông vận tải phát triển.                   D. cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt nhất.
Câu 23. Dựa vào bản đồ công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm (Atlat trang 22), tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành này so với toàn ngành công nghiệp trong giai đoạn 2000 – 2007 ở nước ta giảm
A. 1,2 %                          B. 2,2%                               C. 3,2%                                   D. 4,2%

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 59.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: địa lý
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 22/04/2019 10:13
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2103 view

  Giải trí

1 photos | 1948 view

  Kỷ yếu

0 photos | 755 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 8
  • Hôm nay: 2258
  • Tháng hiện tại: 62927
  • Tổng lượt truy cập: 3270529

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606