Rss Feed Đăng nhập

ĐỀ KTHK I - 2018 Môn LỊCH SỬ BAN KHTN MÃ đề 203

Gửi lên: 26/12/2018 20:59, Người gửi: lichsu, Đã xem: 123

        TRƯỜNG THPT NGHÈN
                TỔ LỊCH SỬ
 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC  KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
BAN: Khoa học tự nhiên
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
  Mã đề thi
203
     
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp .............................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A                                        
B                                        
C                                        
D                                        
 
  21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A                                        
B                                        
C                                        
D                                        
 
 
Câu 1: Cơ quan nào của Liên hợp quốc gồm các thành viên, có quyền bình đẳng ?
A. Đại hội đồng.                                                    B. Hội đồng bảo an.
C. Hội đồng kinh tế xã hội.                                 D. Ban thư kí.
Câu 2: Sản lượng những năm 60 thế kỉ XX tăng trung bình hàng năm 16% là thành tựu trên lĩnh vực nào của Liên Xô?
A. Nông nhiệp.              B. Dầu mỏ, than.           C. Điện hạt nhân.          D. Công nhiệp.
Câu 3: Mục đích chính của phong trào mít tinh “đón rước” phái viên Gôđa và toàn quyền Brêviê là
A. ép Pháp mở rộng dân chủ.                              B. chào đón đưa dân nguyện.
C. biểu dương lực lượng.                                      D. tranh thủ đấu tranh dân chủ.
Câu 4: Sự kiện giải quyết nội chiến xung đột ở Campuchia mở ra thời kì phát triển của
ASEAN là
A. lật đổ chế độ Pôn Pốt 7/1/1979.                    
B. Hiệp định hòa bình Campuchia(10/1991).
C. tổng tuyển cử ở Campuchia (1993).             
D. xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.
Câu 5: Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu (1925) trong phong trào dân chủ công khai do giai cấp nào lãnh đạo?
A. Tư sản dân tộc.                                                 B. Công nhân, nông dân
C. Đảng cộng sản .                                                D. Tiểu tư sản trí thức.
Câu 6: Vì sao Toàn cầu hóa là xu thế khách quan không thể đảo ngược?
A. Vì góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế thế giới.
B. Vì đã  thúc đẩy nhanh chóng sự phát triển kinh tế.
C. Vì đã đem lại cơ may cho nhiều quốc gia dân tộc.
D. Vì là hệ quả của cách mạng khoa học và công nghệ.
Câu 7: Nước nào dưới đây không phải là con rồng kinh tế của Đông Bắc Á?
A. Hàn Quốc.                 B. Trung Quốc.              C. Hồng Kông.               D. Đài Loan.
Câu 8: Sự kiện nào tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị giữa các nước Tây Âu TBCN và Đông Âu XHCN?
A. Thông điệp của Truman tại Quốc hội Mĩ.
B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương .
C. Viện trợ khẩn cấp cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.
D. Sự r a đời của Kế hoạch Mác - San.
Câu 9: Đánh giá tính chất phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam từ sau khi Đảng ra đời?
A. Đấu tranh có tổ chức.                                      B. Đã hoàn toàn tự giác.
C. Phát triển mạnh tự giác.                                  D. Trong khuôn khổ tự phát.
Câu 10: Nội dung của Cách mạng tư sản dân quyền được Hội nghị Trung ương Tám (5/1941) xác định là
A. làm cho Đông Dương độc lập.                        B. đánh đổ đế quốc và phong kiến.
C. giải phóng dân tộc và giai cấp.                      D. nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
Câu 11: Sự kiện không ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển của khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới 1 là
A. Quốc tế cộng sản được thành lập (3/ 1919).
B. các nước thắng trận họp ở Véc Xai (1919).
C. Đảng cộng sản Phápđược thành lập (12/1920).
D. Cách mạng tháng Mười Nga thành công (1917)
Câu 12: Sắp xếp các sự kiện sau đúng thứ tự thời gian ra đời của các tổ chức cách mạng trong những năm 20 thế kỉ XX ở nước ta.
1. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
2. Tân Việt cách mạng Đảng.
3. Việt Nam Quốc dân đảng.
A. 3-2-1.                         B. 1-2-3.                         C. 1-3-2.                         D. 2-1-3.
Câu 13: Nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng toàn dân được xác định tại Hội nghị Trung 8( 10-19/5/1941) là
A. đấu tranh chính trị, vũ trang                           B. chuyển khởi nghĩa từng phần .
C. chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang.                        D. đấu tranh chính trị là chủ yếu.
Câu 14: Cuộc khai thác lần 2 của thực dân Pháp đã có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới 1?
A. Mâu thuẫn xã hội trở nên sâu sắc và cách mạng phát triển.
B. Xã hội phân hóa sâu sắc và phong trào cách mạng sôi nổi.
C. Tạo điều kiện chính trị để tiếp thu tư tưởng cách mạng vô sản.
D. Tạo điều kiện cho các tổ chức cách mạng ra đời và hoạt động.
Câu 15: Tham dự Hội Nghị Quốc tế nông dân và được bầu vào Ban chấp hành Hội làm việc ở Bộ Phương Đông và phụ trách Cục phương Nam đã chứng tỏ
A. uy tín nước ta được nâng cao trên trường quốc tế.
B. Nguyễn Ái Quốc trở thành chiến sĩ cộng sản quốc tế.
C. địa vị quốc tế của Nguyễn Ái Quốc được nâng cao.
D. sự thành đạt của nhà yêu nước Nguyễn Ái Quốc.
Câu 16: Nước nào trên thế giới chiếm số lượng bản quyền phát minh sáng chế nhiều nhất thế giới?
A. Tây Âu.                      B. Mĩ.                              C. Liên Xô.                    D. Nhật Bản.
Câu 17: Hình ảnh nước Việt Nam mới thu nhỏ trong những ngày Cách mạng tháng Tám là
A. căn cứ Cao – Bắc – Lạng.                               B. khu giải phóng Việt Bắc .
C. căn cứ Cao Bằng.                                             D. chính quyền Ba tơ –Quảng Ngãi. .
Câu 18: Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp được thể hiện triệt để trong thời kỳ cách mạng  nào?
A. Phong trào dân chủ 1936-1939.                    B. Phong trào dân tộc 1939-1945.
C. Thoái trào cách mạng 1932-1935.                D. Cao trào cách mạng 1930-1931.
Câu 19: Ảnh hưởng của phong trào cách mạng 1930-1931 đối với Đảng ta như thế nào?
A. Tạo ra sức sống mà kẻ thù không thể tiêu diệt.
B. Củng cố niềm tin về sức mạnh cho  nhân dân.
C. Khẳng định sự trưởng thành của công nhân.
D. Củng cố liên minh công nông vững chắc.
Câu 20: Mục đích của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là lãnh đạo đoàn kết nhân dân đấu tranh để
A. bất hợp tác với Chính phủ Pháp và triều đình Nguyễn.
B. đánh đuổi Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiếp lập dân quyền.
C. lật đổ Pháp và phong kiến tay sai để tự giải phóng.
D. đánh đổ đế quốc chủ nghĩa thiết lập xã hội bình đẳng.
Câu 21: Bước nhảy vọt đầu tiên của dân tộc Việt Nam trong thế kỉ XX là
A. cách mạng tháng Tám 1945 thành công .    
B. thành lập Đảng cộng sản Đông Dương.
C. phong trào 1930-1931 Xô viết Nghệ Tĩnh. 
D. thành lập Đảng cộng sản Việt Nam .
Câu 22: Đặc trưng nổi bật của quan hệ quốc tế trong thời kì Chiến tranh lạnh là
A. hòa hoãn Đông – Tây.                                     B. đối đầu căng thẳng, chiến tranh.
C. đối thoại, hợp tác, hoà bình.                           D. đối đầu căng thẳng chủ đạo.
Câu 23: Phong trào Đông Dương Đại hội đã để lại cho Đảng những kinh nghiệm gì?
A. Giải quyết nhiệm vụ dân tộc.                         B. Giác ngộ quần chúng lao động.
C. Thành lập mặt trận dân tộc.                            D. Đấu tranh công khai hợp pháp.
Câu 24: Trung tâm kinh tế tài chính chiếm 1/3 tổng sản phẩm công nghiệp thế giới giữa thập kỉ 90 là
A. Nhật Bản.                  B. Trung Quốc.              C. Mĩ.                              D. Tây Âu.
Câu 25: Sự chuyển hướng đấu tranh cách mạng quan trọng của Đảng trong Hội nghị trung ương tháng 11/1939 đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu là sự chuyển hướng so với
A. Hội nghị Ban chấp hành trung ương lâm thời Đảng cộng sản Việt Nam (10/1930).
B. Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (6/1-8/2/1930).
C. Đại hội dại biểu toàn quốc của  Đảng cộng sản Đông Dương (3/1935).
D. Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng cộng sản Đông Dương ( 7/1936).
Câu 26: Đâu không phải là bài học được rút ra từ sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái là?
A. Cần có giai cấp tiến tiến lãnh đạo.                B. Sự chuẩn bị chu đáo vể lực lượng.
C. Thời cơ là vấn đề sống còn cách mạng.        D. Đường lối đúng đắn và sáng tạo.
Câu 27: Năm 1956, Nhật Bản bình thường hóa quan hệ với
A. Mĩ.                              B. Trung Quốc.              C. Liên Xô.                    D. Việt Nam .
Câu 28: Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi đặc biệt phát triển từ những năm 50 của thế kỉ XX, trước hêt là ở
A. Tây Phi.                     B. Bắc Phi.                     C. Nam Phi.                    D. Trung Phi.
Câu 29: Mối quan hệ giữa 2 khẩu hiệu:” Độc lập cho dân tộc” và ” ruộng đồng cho dân cày” được Đảng ta giải quyết  trong thời kỳ 1939 – 1945 khác với thời kì cách mạng 1930-1931 như thế nào?
A. Tạm gác khẩu hiệu độc lập dân tộc.              B. Thực hiện song song cả hai khẩu hiệu.
C. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.    D. Thực hiện song song cả hai nhiệm vụ.
Câu 30: Điểm khác về nhiệm vụdân tộc của Hội nghị Ban chấp hành trung ương 8(5/1941) so với Hội nghị Ban chấp hành trung ương tháng 11/1939 ?
A. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc hàng đầu.
B. Chủ trương giải phóng dân tộc trong từng nước.
C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D. Chuyển sang đấu tranh trực tiếp giành chính quyền
Câu 31: Nhận xét về khả năng cách mạng của giai cấp nông dân trong cách mạng dân tộc Việt Nam?
A. Có thể tham gia cách mạng khi có điều kiện.
B. Lực lượng quan trọng của cách mạng dân tộc.
C. Một lực lượng cách mạng to lớn của dân tộc.
D. Lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam .
Câu 32: Sự sáng tạo của Đảng ta trong phong trào cách mạng 1930-1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh là
A. Biểu tình có vũ trang tự vệ của nông dân.
B. Cuộc tập dượt thứ 1 của Đảng và nhân dân.
C. Hình thành liên minh công nông đấu tranh.
D. Hình thức chính quyền Xô Viết công nông.
Câu 33: Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 giành chính quyền trong cả nước được thực hiện bằng hình thức đấu tranh nào là chủ yếu?
A. Đấu tranh chính trị có vũ trang hỗ trợ.        
B. Đấu tranh vũ trang ở các địa phương.
C. Vũ trang cách mạng để giành chính quyền.
D. Đấu tranh chính chị công khai và bí mật.
Câu 34: Sự kiện nào trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 thể hiện công nhân Việt Nam sử dụng hình thức mới trong đấu tranh ?
A. Bãi công ngày Quốc tế chống chiến tranh đế quốc (1/8/1930).
B. Biểu tình có vũ trang tự vệ ở Nghệ An và Hà Tĩnh (9/1930).
C. Biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế lao động (1/5/1930).
D. Thành lập chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh (Tháng 9,10/1930).
Câu 35: Thành phần tham gia Mặt trận Việt Minh mới hơn các Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương như thế nào?
A. Lực lượng nhân dân ba nước Đông Dương.
B. Các giai, tầng lớp trong xã hội Đông Dương.
C. Toàn thể nhân dân Việt Nam và ngoại kiều.
D. Liên minh công nông là nồng cốt mặt trận.
Câu 36: Trong giai đoạn sau của cuộcCách mạng Khoa học – kĩ thuật ngày nay chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực
A. công nghệ.                 B. công ty                       C. kĩ thuật.                     D. công cụ .
Câu 37: Sự kiện được đánh là quả bom chính trị đầu tiên Nguyễn Ái Quốc dội xuống đầu các nước đế quốc ?
A. Gửi Bản yêu sách đến Hội nghị Vécxai.
B. Xuất bản “ Bản án chế độ thực dân Pháp”.
C. Lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
D. Tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
Câu 38: Vì sao Hội nghị trung ương tháng 11/1939 Đảng chủ trương đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
A. Chính sách phát xít của Pháp làm cho mâu thuẫn dân tộc gay gắt nổi lên hàng đàu.
B. Chính sách phát xít Pháp – Nhật làm cho mâu thuẫn dân tộc gay gắt nổi lên hàng đàu
C. Chiến tranh thế giới hai bùng nổ , Pháp than chiến và trở thành thuộc địa của Đức.
D. Đời sống nhân dân đã được cải thiện trong thời kì 1936-1939 nên chuyển sang giải phóng.
Câu 39: Thực hiện Nghị quyết của Đại hội VII Quốc tế cộng sản, trong giai đoạn 1936 -1939, Đảng ta đã thành lập mặt trận nào?
A. Mặt trận  thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng  minh.
D. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế  Đông Dương.
Câu 40: Thực tiễn phong trào cách mạng nào đã giúp Đảng ta thấy được hạn chế của mình trong công tác mặt trận, vấn đề dân tộc?
A. Cao trào kháng Nhật cứu nước.                     B. Phong trào dân chủ 1936-1939.
C. Phong trào cách mạng 1930-1931.                D. Giải phóng dân tộc 1939-1945
----------- HẾT ----------
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 77.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: Nguyễn Thị Kim Hoa
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 26/12/2018 21:01
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2103 view

  Giải trí

1 photos | 1948 view

  Kỷ yếu

0 photos | 755 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 7
  • Hôm nay: 1410
  • Tháng hiện tại: 62079
  • Tổng lượt truy cập: 3269681

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606