Rss Feed Đăng nhập

Đề thi kì 1 địa 12 mđ 02

Gửi lên: 10/01/2019 09:43, Người gửi: dialy, Đã xem: 40
TRƯỜNG THPT NGHÈN

 
 
 
              Mã đề: 202
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Địa - Khối:12
(Thời gian làm bài 50 phút;  không kể thời gian phát đề)
 
 
        Họ và tên thí sinh: ……………….………….………, Lớp: ……………. ; Số báo danh : ………………
 
Câu 1: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên
A. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.              B. cán cân bức xạ quanh năm dương.
     C. khí hậu có hai mùa.                                                            D. có sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ.
Câu 2: Dân số nước ta không có đắc điểm nào sau đây?
A. Dân số đông.         B. Phân bố đồng đều.           C. Dân số trẻ.                   D. Nhiều dân tộc.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết đỉnh núi Chư Yang Sin có độ cao là
A. 2405m.                       B. 2025m.                       C. 1855m.                       D. 2052m.
Câu 4: Ở cùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên Đông - Tây chủ yếu do
A. Độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.
B. Độ dốc của địa hình theo hướng tây bắc - đông nam.
C. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
D. Tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 5:  Thiên nhiên vùng núi thấp ở nước ta có đặc điểm nào dưới đây?
A. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
B. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.
C. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.
D. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.
Câu 6: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc  Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?
A. Ảnh hưởng gió mùa đông bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.
B. Mùa hạ chịu tác động của tín phong, có đủ ba đai cao.
C. Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.
D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa đông bắc hoạt động mạnh.
Câu 7: Chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là
A. sử dung hợp lí nguồng lợi thiên nhiên biển.
B. phòng chống ô nhiễm môi trường biển.
C. Thực hiện những biện pháp phòng chống thiên tai.
D. tăng cường khai thác các nguồng lợi ven bờ.
Câu 8: Điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
A. Thổi từ tháng IX đến tháng IV.                         B. Gây nên mùa đông lạnh cho cả nước.
C. Gây mưa lớn khi gặp dãy Trường Sơn Bắc.    D. Gây mưa phùn vào cuối mùa đông.
Câu 9: Thực vật nào dưới đây điển hình của miền Nam Trung Bộ?
A. Rừng cận nhiệt đới lá rộng.                              B. Rừng nhiệt đới.
C. Xa van cây bụi.                                                   D. Rừng rậm nhiệt đới gió mùa thương xanh.
Câu 10: Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng
A. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
B. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
C. gây trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
D. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
Câu 11:  Sự phân hoá lượng mưa ở một vùng chủ yếu chịu ảnh hưởng của
A. hướng gió và mùa gió.                                        B. khí hậu và độ cao.
C. vĩ độ và độ cao.                                                   D. địa hình và hướng gíó.
Câu 12: Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là
A. nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.
B. gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.
C. có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.
D. thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
Câu 13: Cho biểu đồ sau:

    Căn cứ vào biểu đồ trên nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm đều tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.
B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm đều tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.
C. Tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm có xu hướng tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.
D. Tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp lâu năm giảm, giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.
Câu 14: Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
A. Nam Trung Bộ.          B. Bắc Trung Bộ.            C. Nam Bộ.                      D. Bắc Bộ. 
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở
A. Bắc Trung Bộ.                                                    B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.                                                       D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 16: Cho bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ (oC) TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tháng     I     II III IV    V    VI VII VIII   IX    X   XI XII
TP. Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
TP. Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
 
                                                              (Nguồn: SGK Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, năm 2015)
Căn cứ vào bảng sô liệu cho biết nhận xét nào không đúng về so sánh chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
A. Hà Nội có bốn tháng nhiệt độ cao hơn TP.  Hồ Chí Minh.
B. TP. Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt thấp hơn Hà Nội.
C. TP. Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Hà Nội.
D. Vào mùa đông nhiệt độ cả hai thành phố đều cao.
Câu 17: Ở  miền Nam, đai cận nhiệt gió mùa trên núi có độ cao bắt đầu từ
A. 600m - 700m.            B. 900m - 1000m.          C. 700m - 800m.            D. 500m - 600m.
Câu 18: Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan.                    B. In-đô-nê-xi-a.             C. Bru-nây.                      D. Phi-lip-pin.
Câu 19: Nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta là do sự phân hóa của
A. đất đai.                        B. khí hậu.                       C. sinh vật.                      D. địa hình.
Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ thấp dần theo hướng nào?      
     A. Tây bắc - đông nam.                                              B. Tây nam - đông bắc.
   C. Đông nam - tây bắc.                                               D. Đông bắc - tây nam.
Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu gây gập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. có vị trí ba mặt giáp biển.                                 B. sông ngòi, kênh rạch dày đặc.
C. mưa lớn và triều cường.                                   D. địa hình thấp và bằng phẳng.
Câu 22: Nhiệt độ tháng I và tháng VII ở nước ta chênh lệch nhau là do
A. Mặt Trời lên thiên đỉnh.                                    B. hướng của các dãy núi.
C. hoạt động của gió mùa.                                     D. vị trí địa lí và lãnh thổ.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)
A. 72,6 và 27,4.               B. 28,1 và 71,9.               C. 27,4 và 72,6.               D. 71,9 và 28,1.
Câu 24: Đường ranh giới được coi như biên giới quốc gia trên biển của nước ta là
A. ranh giới giữa vùng lãnh hãi với tiếp giáp lãnh hải.
B. ranh giới giữa vùng tiếp giáp lãnh hãi với vùng đặc quyền kinh tế.
C. rang giới giữa nội thủy với đường cơ sở.
D. ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 25: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là
A. dòng chảy mạnh.                                               B. tổng lương phù sa lớn.
C. tạo thành nhiều chi lưu.                                    D. tạo thành nhiều phụ lưu.
Câu 26: Điểm nào sau đây không đúng với gió Tây Nam?
A. Mưa lớn cho duyên hải Miền Trung.               B. Thổi vào đầu mùa hạ.
C. Gây mưa lớn cho Nam Bộ.                                D. Gây mưa lớn cho Tây Nguyên.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang?
A. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn.             B. Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.         D. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.
Câu 28: Đặc điểm nhiệt độ  phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
A. nhiệt độ trung bình trên 20ºC, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B. nhiệt độ trung bình trên 20ºC, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
C. nhiệt độ trung bình trên 25ºC, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
D. nhiệt độ trung bình trên 25ºC, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
Câu 29: Căn cứ  vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào của nước ta có diện tích đất xám trên nền phù sa cổ lớn nhất?         
    A. Tây Nguyên.                         B. Đông Nam Bộ.       C. Bắc Trung Bộ.        D. Nam Trung Bộ.
Câu 30: Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm)
Hà Nội 1667 989
Huế 2868 1000
TP. Hồ Chí Minh 1931 1686
                                                                                                                   (Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bản số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa thấp nhất.     B. Hà Nội có cân bằng ẩm cao nhất.
C. TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm cao nhất.     D. Huế có cân bằng ẩm cao nhất.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào có biên độ nhiệt năm nhỏ nhất?
A. Quảng Bình.               B. Lạng Sơn.                   C. Đà Nẵng.                     D. Cần Thơ.
Câu 32:  Trong những năm qua, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên nhưng
A. độ che phủ rừng vẫn giảm.                              B. tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C. diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm.                    D. diện tích rừng trồng vẫn không tăng.
Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, hãy cho biết biên giới đất liền nước ta tiếp giáp với các nước nào sau đây?
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.                           B. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
C. Trung Quốc, Lào, Xin-ga-po.                             D. Thái Lan, Lào, Mi-an-ma.
Câu 34:  Ở phần lãnh thổ phía Nam, từ dãy Bạch Mã trở vào, nơi xuất hiện loại rừng thưa nhiệt đới khô nhiều nhất là
A. cực Nam Trung Bộ.                                           B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.                                                       D. ven biển miền Trung.
Câu 35: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
A. có gió phơn Tây Nam.                                        B. nằm gần chí tuyến.
C. có một mùa đông lạnh.                                       D. có góc nhập xạ lớn.
Câu 36: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là
A. xâm thực - bồi tụ.      B. xói mòn - xâm thực.  C. bồi tụ - vận chuyển.   D. bồi tụ - xói mòn.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết dãy than bùn tập trung nhiều ở
A. Đồng bằng sông Hồng.                                       B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.                               D. Đông Nam Bộ.
Câu 38: Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI
                                                                                                                                                                                            (Đơn vị: m3/s) 
Tháng I    II   III    IV    V    VI   VII  VIII    IX   X    XI XII
S. Thu Bồn 202 115 75,1 58,2 91,4 120 88,6 69,6 151 519 954 448
S. Đồng Nai 103 66,2 48,4 59,8 127 417 751 1345 1317 1279 594 239
                                                                                                        (Nguồn: Sách BDHSGQG, NXB Giáo dục Việt Nam, năm 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về so sánh chế độ nước của hai sông?
A. Mùa lũ sông Đồng Nai muộn hơn sông Thu Bồn.
B. Mùa lũ sông Thu Bồn từ tháng X - XII.
C. Tổng lưu lượng nước sông Thu Bồn là 2891,9 m3/s.
D. Tổng lưu lượng nước sông Đồng Nai là 6346,4 m3/s.
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, chảy theo hướng tây - đông ở nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.                         B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải miền Trung.                                     D. Đông Nam Bộ.
Câu 40: Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của
A. gió địa phương.          B. gió Mậu dịch.              C. gió mùa mùa hạ.         D. gió mùa mùa đông.
 
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
 
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 159.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: địa lý
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 10/01/2019 09:43
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (26/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (01/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (19/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (19/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (15/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (05/03/2017)

Số: 19 /KH-CĐTHPTN
Tên: (Công đoàn THPT Nghèn)

Ngày BH: (19/02/2017)

Số: 04/KHTĐC - THPTN
Tên: (THPT Nghèn)

Ngày BH: (02/02/2017)

Số: - CTr/ĐBN
Tên: (Chương trình hành động thực hiện nghị quyết 04/NQ-TW)

Ngày BH: (05/01/2017)

Số: KẾ HOẠCH NGOẠI KHOÁ LỊCH SỬ NĂM 2016 - Số 05/ KH-LS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (09/12/2016)

Danh mục

Video clip

Hướng dẫn Export sổ điểm để ghi học bạ cho giáo viên bộ môn

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1483 view

  Giải trí

1 photos | 1389 view

  Kỷ yếu

0 photos | 221 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 9
  • Hôm nay: 1087
  • Tháng hiện tại: 29115
  • Tổng lượt truy cập: 2232261

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606