Rss Feed Đăng nhập

đề kiểm tra 1t lịch sử 12 mã 03

Gửi lên: 23/04/2019 16:42, Người gửi: lichsu, Đã xem: 12

Mã đề 198
   ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TỰ CHỌN SỬ 12                                                                                                                                        
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
 

 
 
 
Câu 1.  Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?
A.  Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.           B.  Dựng nước đi đôi với giữ nước.
C.  Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.            D.  Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.            
Câu 2. Kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
A.  lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định                 B.  tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt                
C.  điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định.   D.  điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định.    
Câu 3.  Giai cấp , tầng lớp nào giữ vai trò là động lực của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?
A.  Công nhân và trí thức. B.  Công nhân, nông dân và trí thức. C.  Công nhân và nông dân D.  Công nhân và Tiểu tư sản
Câu 4.  Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ( 1919) thực dân Pháp sử dụng biện pháp gì để làm tăng ngân sách Đông Dương?
A.  Tăng thuế và cho vay lãi.            B.  Mở rộng quy mô sản xuất.
C.  Mở rộng trao đổi buôn bán.        D.  Khuyến khích phát triển công nghiệp nhẹ.              
Câu 5.  Thời cơ ‘’ngàn năm có một’’ của cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào ?
A.  Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B.  Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
C.  Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
D.  Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
Câu 6.  Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
A.  quá trình tăng lên mạnh mẽ những quan hệ thương mại quốc tế, các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
B.  quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng lẫn nhau của các tập đoàn lớn trên thế giới và khu vực.
C.  quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau của các công ty xuyên quốc gia.
D.  quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
Câu 7.  Bài học kinh nghiệm về tập hợp, tổ chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong cách mạng tháng Tám (1945) ở nước ta là
A.  tập trung lực lượng tấn công nhiều kẻ thù cùng lúc để làm suy yếu chúng.
B.  giải quyết những nhu cầu, nguyện vọng trước mắt của quần chúng nhân dân.
C.  thành lập mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông.
D.  triệt để tận dung những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.
Câu 8.  Biện pháp hàng đầu và có tính chất lâu dài để giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A.  tổ chức quyên góp thóc gạo. B.  tăng gia sản xuất. C.  lập “Hũ gạo cứu đói”. D.  tổ chức “Ngày đồng tâm”.             
Câu 9.  Nét độc đáo về hình thức khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A.  khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận. B.  đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Chiến tranh cách mạng.
C.  đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa . D.  tổng khởi nghĩa giành chính quyền toàn quốc.
Câu 10.  Nội dung không phản ánh sự chuyển biến của chủ nghĩa đế quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A.  hệ thống thuộc địa ngày càng được mở rộng trên phạm vi toàn cầu. B.  xu hướng liên kết khu vực phát triển mạnh
C.  Mĩ vươn lên đứng đầu trong thế giới tư bản D.  nền kinh tế các nước tư bản phục hồi và phát triển nhanh
Câu 11. Đặc điểm nào mang tính khách quan, quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng Việt Nam của giai cấp công nhân?
A.  Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.         B.  Sống tập trung ở nhà máy, xí nghiệp, đồn điền.
C.  Có ý thức tổ chức, kỉ luật cao.    D.  Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.
Câu 12.  Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng tháng 5/1941 đã xác định nhiệm vụ trọng tâm của toàn Đảng toàn dân là
A.  xây dựng lực lượng vũ trang. B.  xây dựng căn cứ địa cách mạng.      C.  chuẩn bị khởi nghĩa. D.  xây dựng lực lượng chính trị.
Câu 13.  Hạn chế về lực lượng cách mạng của Luận cương chính trị tháng 10/1930 đã được Đảng ta khắc phục hoàn toàn khi chủ trương
A.  .thành lập Mặt trận Việt Minh (5/1941).                 B.  thành lập Mặt trận Liên việt (1946).
C.  thành lập Mặt trận Dân chủ Đông Dương (3/1938).              D.  thành lập Mặt trận Phản đế Đông Dương (11/1939).             
Câu 14.  “Quân lệnh số 1” (13-8-1945) được ban bố bởi
A.  Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.   B.  Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
C.  Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì. D.  Tổng bộ Mặt trận Việt Minh.
Câu 15.  Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám (1945) thành công là
A.  Trung Hoa Dân Quốc. B.  Phát xít Nhật. C.  Thực dân Pháp. D.  Đế quốc Anh.                
Câu 16.  Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A.  Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999)    B.  Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali (2/1976)
C.  Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995)        D.  Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007)
Câu 17.  Phương pháp đấu tranh cách mạng được xác định tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) là
A.  đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa. B.  kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
C.  kết hợp các hình thức công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
D.  chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.
Câu 18.  Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A.  Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới. B.  Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
C.  Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. D.  Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
Câu 19.  Yếu tố quyết định để Đảng Cộng sản Đông Dương tạm gác khẩu hiệu “Cách mạng ruộng đất” trong giai đoạn 1939 - 1945 là
A.  để giải quyết quyền lợi dân tộc trước quyền lợi giai cấp. B.  để tập hợp rộng rãi các lực lượng trong mặt trận dt thống nhất.
C.  nhằm lôi kéo tầng lớp trung, tiểu địa chủ tham gia cách mạng. D.  để phân hóa, cô lập kẻ thù tiến tới đánh đổ chúng.
Câu 20.  Sau Chiến tranh thế giới II biểu hiện nào chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về quân sự
A.  Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa        B.  Thành lập nhà nước cộng hòa ở Tây Dức
C.  Tham gia khối quân sự NA TO D.  Trở lại tái chiếm thuộc địa cũ.
Câu 21.  Hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10/1930 được thể hiện ở những nội dung nào ?
A.  Xác định đường lối và nhiệm vụ cách mang. B.  Xác định lực lượng cách mạng và lực lượng lãnh đạo.
C.  Xác định đường lối và lực lượng lãnh đạo. D.  Xác định nhiệm vụ và lực lượng cách mạng.
Câu 22.  Trong những năm 20 của thế kỷ XX tổ chức nào dưới đây ra đời muộn nhất?
A.  Đông Dương cộng sản liên đoàn B.  Việt nam quốc dân đảng C.  Đông Dương cộng sản đảng D.  An Nam cộng sản Đảng.   Câu 23.  Một trong những tác động tích cực của xu thế toàn cầu hóa là
A.  Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế , thương mại quốc tế và khu vực.
B.  Sự phát triển nhanh chóng của các quan hệ thương mại quốc tế
C.  Sự tác động ,phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia, dân tộc trên thế giới
D.  Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất
Câu 24.  Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất từ các nước tư bản sau chiến tranh thế giới thứ hai đối với các nước đang trong quá trình phát triển kinh tế là
A.  ứng dụng các thành tựu khoa học- kĩ thuật.            B.  tận dụng tốt các nguồn viện trợ bên ngoài.             
C.  khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên D.  nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
Câu 25.  Yếu tố quyết định nhất để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có thể diễn ra kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị là do
A.  ở nông thôn và thành thị tinh thần đấu tranh của quần chúng dâng cao.
B.  lực lượng cách mạng được xây dựng trên cả hai địa bàn nông thôn và thành thị.
C.  nông thôn và thành thị có điều kiện thuận lợi cho việc tổ chức và che dấu lực lượng.
D.  thực dân Pháp chiếm đóng ở cả nông thôn và thành thị.
Câu 26.  Đâu không phải là điều kiện bùng nổ của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A.  Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động. B.  Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C.  Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương. D.  Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng.
Câu 27.  Cơ sở hạt nhân của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A.  Đảng Lập hiến. B.  nhà xuất bản Cường học thư xã.                  C.  Hội Phục Việt.D.  nhà xuất bản Nam đồng thư xã.
Câu 28.  Sự kiện nào đánh dấu bước đột phá của quá trình liên kết ở châu Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A.  Hiệp ước Maxtrích được kí kết (12/1991). B.  Thành lập cộng đồng Than – Thép châu Âu (4/1951).
C.  Bảy nước EU tuyên bố hủy bỏ sự kiểm soát việc đi lại giữa các quốc gia (3/1995).
D.  Thành lập “Cộng đồng kinh tế châu Âu”(3/1957).
Câu 29.  Trong nửa sau thế kỉ XX, các nước tư bản ngày càng có xu hướng liên kết kinh tế khu vực là do tác động to lớn của
A.  phong trào giải phóng dân tộc.                                                       B.  cách mạng khoa học - kĩ thuật               
C.  khủng hoảng năng lượng.                                                                D.  Chiến tranh lạnh.     
Câu 30.  Một trong những thuận lợi của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A.  được sự ủng hộ của phong trào giải phóng dân tộc. B.  chính quyền cách mạng được củng cố.
C.  được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa. D.  nhân dân ta giành được chính quyền.
Câu 31.  Nhận xét nào dưới đây về cách mạng thángTám năm 1945 ở Việt nam là không đúng?
A.   Đây là cuộc cách mạng có tính chất bạo lực rõ nét. B.  Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.
C.  Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân chủ điển hình.       D.  Đây là cuộc cách mạng có tính chất nhân dân sâu sắc.
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 56.00 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: N/A
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 23/04/2019 16:42
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    3
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

Danh mục

Video clip

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1564 view

  Giải trí

1 photos | 1449 view

  Kỷ yếu

0 photos | 284 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 14
  • Hôm nay: 217
  • Tháng hiện tại: 29884
  • Tổng lượt truy cập: 2341143

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606