Rss Feed Đăng nhập

đề kiểm tra học kì I. môn hóa

Gửi lên: 09/01/2019 16:11, Người gửi: hoahoc, Đã xem: 36
TRƯỜNG THPT NGHÈN
(Đề gồm có 02 trang)
MÃ ĐỀ 001
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Hóa học          Khối: 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
 
     Họ và tên thí sinh:……………………………………Lớp……………Số báo danh:…..
 
(Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5;  K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Se = 79
Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố:
ZH=1, ZLi=3, ZBe=4, ZB=5, ZC=6, ZN=7, ZO=8, ZF=9, ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13, ZSi=14, ZP=15, ZS=16, ZCl=17, ZAr=18,ZK=19, ZCa=20, ZCr=24, ZFe=26, ZCu=29)
 
  1. TRẮC NGHIỆM (20 câu - 6 điểm)
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là:
A. Proton và electron.             B. Electron và nơtron.   C. Proton và nơton.     D. Electron.
Câu 2: Nguyên tử Flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử Flo là:
            A. 19.                B. 10.                                         C. 9.                                   D. 28.
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là [Ar]4s2?      
A. Ca                B. K                               C. Mg                                D. Na
Câu 4: Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng?
            A. X là một phi kim còn Y là một kim loại.           B. X và Y đều là các phi kim.
            C. X và Y đều là các khí hiếm.                                 D. X và Y đều là các kim loại.     
Câu 5: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử nguyên tố X là 40. Biết số hạt nơtron nhiều hơn proton là 1. Cho biết nguyên tố X thuộc loại nguyên tố nào?
A. Nguyên tố p.         B. Nguyên tố s.         C. Nguyên tố d.         D. Nguyên tố f.
  Câu 6: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là  chiếm 50,7% về số nguyên tử và còn lại là . Nguyên tử khối trung bình của brom là
  1. 79,99              B. 79,56                                 C. 80,89                                 D. 80,99
          Câu 7: Cho biết số hiệu nguyên tử Clo là 17. Vị trí của Clo  trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kì 3, nhóm VIIA. B. chu kì 3, nhóm VIIB.
                                           C. chu kì 4, nhóm VIIA.                                       D. chu kì 3, nhóm VA
Câu 8: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim của các nguyên tố sau:
A.  Cl, S, P                          B. P, S, Cl                      C. Cl, P, S                      D. P, Cl, S
Câu 9: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các hidroxit sau:
   A. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH                             B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
   C. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2                             D. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3
Câu 10: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là RO3, trong hợp chất của R với hidro có 5,88% H về khối lượng. Nguyên tố R là:
A. Lưu huỳnh                    B. Selen                         C. Cacbon                     D. Photpho
Câu 11: Khi cho 0,4 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 0,224 lít khí H2 (đktc). Tên kim loại:
A. Ca                                  B. Be                              C. Ba                              D. Mg
Câu 12: Khi nguyên tử Magie nhường đi 2 electron thì ion tạo thành là:
A. Mg2+                              B. Mg+                           C. Mg2-                          D. Mg-
Câu 13: Nhóm chất nào sau đây đều chỉ chứa liên kết cộng hóa trị
A. N2, HCl, CH4                B. H2S, CO2 , Al2O3     C. I2, CaO, HCl             D. CO2, KCl, HCl
Câu 14: Số oxi hóa của N trong NH4+, NO3-, N2O lần lượt là:
A. -3, +5,  +1                     B. +5, -3, -1                  C. +3, -5, -1                  D. -3, +3, +1
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:    Cu   + HNO3 đặc    Cu(NO3)2  +  NO2   +   H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:
     A. 10.                                 B. 15.                          C. 4.                            D. 5.
Câu 16: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (Z = 8) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là:
A. X2Y, liên kết ion                                      B. XY, liên kết ion.                                       .
C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.            D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 17: Cho các phân tử sau: H2O, Cl2, N2, H2. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị có phân cực?
A. H2O.                       B. Cl2.                                     C. N2.              D. H2.
Câu 18: Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng sau:
A. 4P + 5O2 → 2P2O5                                              B. BaO + H2O → Ba(OH)2
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O            D. HNO3 + KOH → KNO3 + H2O
Câu 19: Trong phản ứng sau: Br2 + 2H2O + SO2 ® H2SO4 + 2HBr, thì:
     A. Br2 là chất bị khử, SO2 là chất bị oxi hóa               B. Br2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa
C. Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử                      D. SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 20: Điện hoá trị của Cl, O trong các hợp chất NaCl, Al2O3, lần lượt là:
A. 1-, 2-.                        B. 1+, 3+.                      C. 1+, 2+.                      D. -1; -3.
II. TỰ LUẬN (2 câu - 4 điểm)
Câu 1: (3 điểm): Nguyên tố Nitơ có Z = 7
            1, Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn?
            2, Lập công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro (nếu có) của N?
           3. Lập công thức hiđroxit tương ứng và cho biết tính chất hóa học đặc trưng của nó.
 Câu 2: (1 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 2,688 lít hiđro (đktc). Cũng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 0,12 mol một sản phẩm X duy nhất hình thành do sự khử S+6.
  1. Tìm X?
  2. Tính m nếu biết tỷ lệ số mol của Mg và Al là 3:2?
 Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

TRƯỜNG THPT NGHÈN
(Đề gồm có 02 trang)
MÃ ĐỀ 002
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Hóa học          Khối: 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
 
Họ và tên thí sinh:………………………………………Lớp……………Số báo danh:…….
 
(Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5;  K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Se = 79
Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố:
ZLi=3, ZBe=4, ZB=5, ZC=6, ZN=7, ZO=8, ZF=9, ZNe=10, ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13, ZSi=14, ZP=15, ZS=16, ZCl=17, ZK=19, ZCa=20, ZCr=24, ZFe=26, ZCu=29)
 
I. TRẮC NGHIỆM (20 câu - 6 điểm)
Câu 1: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
     A. proton.                         B. electron.                       C. nơtron.                D. nơtron và electron.
Câu 2: Tổng số hạt nơtron trong nguyên tử Flo ( ) là
      A. 10                                B. 9                                    C. 19                                 D. 28
Câu 3: Nguyên tử M có cấu hình electron là [Ne]3s23p5. Nguyên tử M là
 A. Cl                          B. Ar                             C. Na D. K
Câu 4: Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 34. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Cho biết nguyên tố Y thuộc loại nguyên tố nào?
A. Nguyên tố s.         B. Nguyên tố p.         C. Nguyên tố d.         D. Nguyên tố f.
Câu 5: Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p1của Y là 1s22s22p63s23p6. Nhận xét nào sau đây là đúng?
            A. X là kim loại và Y là khí hiếm.                     B. X và Y đều là các phi kim.
            C. X và Y đều là các kim loại.                            D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.
Câu 6: Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền chiếm 98,89% còn lại là . Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
A. 12,011                      B. 12,055                      C. 12,500                      D. 12,022
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 19. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn hóa học là
A. Chu kì 4, nhóm IA.          B. Chu kì 4, nhóm IB.          C. Chu kì 4, nhóm IIA.         D. Chu kì 4, nhóm IIB
Câu 8: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7, trong hợp chất của R với hidro có 2,74% H về khối lượng. Nguyên tố R là:
A. Clo                                 B. Lưu huỳnh               C. Iot                              D. Brom
Câu 9: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính axít của các hiđroxit sau:
A. H3PO4, H2SO4, HClO4                                        B. HClO4, H3PO4, H2SO4
C. HClO4, H2SO4, H3PO4                                         D. H2SO4, H3PO4, HClO4
Câu 10: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau:
A. Na, Mg, Al                    B. Na, Al, Mg                C. Al, Mg, Na               D. Mg, Na, Al
Câu 11: Số oxi hóa của S trong SO32-, H2SO4, K2S lần lượt là:
A. +4, +6, -2                      B. +4, +6, +2.               C. +6, +6, -2.                D. -2, +6, +2.
Câu 12: Cho các chất sau: K2O, NaCl, CaCl2, CO2. Chất có liên kết cộng hóa trị là:
A. CO2                            B. K2O                            C. NaCl               D. CaCl2
Câu 13: Khi cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng hết với nước tạo ra 0,224 lit khí H2 (đktc). Tên kim loại:
A. Kali                                B. Natri                          C. Rubi                          D. Liti
Câu 14 : Khi nguyên tử Flo nhận thêm 1 electron thì ion tạo thành là:
A. F-                                    B.  F+                              C. F                                D. F2-
Câu 15: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 9) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là:          
A. XY, liên kết ion.                                                  B. X2Y, liên kết ion.
C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.                      D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 16: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. Cl2.                         B. HCl.                                   C. NH3.                       D. H2O.
Câu 17: Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng sau:
A. S + H2  →  H2S                                                    B. Cu(OH)­2 CuO + H2O
C. CaCO3  CaO + CO2                                  D. H2SO4 +2KOH → K2SO4 +2H2O
Câu 18: Trong phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 ® H2SO4 + 2HCl, thì:
     A. Cl2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử               B. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử             
C. Cl2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa               D. SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
 Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng:          Cu   + H2SO4 đặc    CuSO4   +  SO2   +   H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:
      A. 7.                                  B. 15.                          C. 2.                            D. 3.
Câu 20: Điện hoá trị của Na, Al trong các hợp chất NaCl, Al2O3, lần lượt là:
A. 1+, 3+.                      B. 1-, 2-.                        C. 1+, 2+.                      D. 1-; 3-.
II. TỰ LUẬN (2 câu - 4 điểm)
Câu 1: (3 điểm): Nguyên tố Lưu huỳnh có Z = 16
     1, Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của Lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn ?
     2, Lập công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro (nếu có) của S? 
     3, Lập công thức hiđroxit tương ứng và cho biết tính chất hóa học đặc trưng của nó.                       
Câu 2: (1 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 2,688 lít hiđro (đktc). Cũng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 0,04 mol một sản phẩm X duy nhất hình thành do sự khử S+6.
  1. Tìm X?
  2. Tính m nếu biết tỉ lệ số mol của Mg và Al là 3:2?
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 54.89 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: Lê Thị Hương (huongthaophan1985@gmail.com)
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 09/01/2019 16:11
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Số: 19 /KH-CĐTHPTN
Tên: (Công đoàn THPT Nghèn)

Ngày BH: (20/02/2017)

Số: 04/KHTĐC - THPTN
Tên: (THPT Nghèn)

Ngày BH: (03/02/2017)

Số: - CTr/ĐBN
Tên: (Chương trình hành động thực hiện nghị quyết 04/NQ-TW)

Ngày BH: (06/01/2017)

Số: KẾ HOẠCH NGOẠI KHOÁ LỊCH SỬ NĂM 2016 - Số 05/ KH-LS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (10/12/2016)

Danh mục

Video clip

Hướng dẫn Export sổ điểm để ghi học bạ cho giáo viên bộ môn

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1486 view

  Giải trí

1 photos | 1392 view

  Kỷ yếu

0 photos | 223 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 56
  • Hôm nay: 1536
  • Tháng hiện tại: 34282
  • Tổng lượt truy cập: 2237428

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606