Rss Feed Đăng nhập

ĐỀ KTHK I - 2018 Môn LỊCH SỬ BAN KHTN MÃ 204

Gửi lên: 26/12/2018 09:04, Người gửi: lichsu, Đã xem: 9
/cmd+v 
        TRƯỜNG THPT NGHÈN
                TỔ LỊCH SỬ
 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC  KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
BAN : Khoa học tự nhiên
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
 
  Mã đề thi 204
     
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp .............................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A                                        
B                                        
C                                        
D                                        
 
  21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A                                        
B                                        
C                                        
D                                        
 
 
Câu 1: Chủ trương cách mạng của Đảng trong Hội nghị Ban chấp hành trung ương 8
( 5/1941) là sự chuyển hướng so với
A. Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản ở Hương Cảng –Trung Quốc (2/1930).
B. Hội nghị Ban chấp hành trung ương lâm thời Đảng cộng sản Việt Nam (10/1930).
C. Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng cộng sản Đông Dương ( 7/1936).
D. Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng cộng sản Đông Dương ( 11/1939).
Câu 2: Sự kiện được xem là chính sách khởi đầu chống Liên Xô ?
A. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương .      
B. Thông điệp của Truman tại Quốc hội Mĩ.
C. Ra đời của Kế hoạch Phục hưng châu Âu.  
D. Thực hiện “Kế hoạch mác san„ ở châu Âu.
Câu 3: Tính chất của phong trào cách mạng 1936-1939 là
A. dân tộc có tính dân chủ.                                  B. dân tộc, dân chủ triệt để.
C. không có tính dân tộc.                                     D. dân chủ có tính dân tộc.
Câu 4: Bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam ?
A. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930).   
B. Đại hội Đảng lần thứ nhất( 3/1935 ).
C. Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi.        
D. Xô viết Nghệ Tĩnh ra đời ( 1930-1931).
Câu 5: Tính chất của nền kinh tế Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 của thực dân Pháp là
A. tư bản thực dân.                                                B. nông nghiệp lạc hậu.
C. tư bản chủ nghĩa..                                             D. phong kiến cổ truyền.
Câu 6: Từ đặc điểm của giai cấp tiểu tư sản Việt Nam trong cuộc khai thác lần hai, em có nhận xét như thế nào về thái độ chính trị của giai cấp này trong cách mạng dân tộc Việt Nam?
A. Hăng hái đấu tranh vì độc lập tự do của dân tộc .
B. Ít nhiều có khuynh hướng dân tộc và dân chủ.
C. Là một lực lượng cách mạng to lớn của dân tộc.
D. Tha thiết canh tân đất nước, nhạy cảm thời cuộc.
Câu 7: Phong trào đấu tranh mở đầu thời kì cách mạng dân chủ 1936-1939 là
A. Mặt trận dân chủ Đông Dương.                      B. Đông Dương Đại hội.
C. Đón rước Gôđa và Brêviê.                              D. Mít tinh ở nhà Đấu xảo Hà Nội.
Câu 8: Trong các lực lượng xã hội mới của Vệt Nam, bộ phận nhạy cảm với thời cuộc và tha thiết canh tân đất nước là
A. trí thức tư sản dân tộc.                                     B. giai cấp công Việt Nam.
C. tiểu thương  và tiểu chủ.                                 D. học sinh, sinh viên,trí thức.
Câu 9: Hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học –công nghệ là
A.  sự xuất hiện của Xu thế toàn cầu hóa.
B. sự ra đời của thế hệ máy tính điện tử mới.
C. sự phát triển nhanh chóng của thương mại
 
D. sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.
Câu 10: Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 giành chính quyền ở Sài Gòn được thực hiện bằng hình thức đấu tranh nào là chủ yếu?
A. Đấu tranh vũ trang ở các địa phương.
B. Đấu tranh chính chị công khai và bí mật.
C. Đấu tranh chính trị có vũ trang hỗ trợ.
D. Vũ trang cách mạng để giành chính quyền.
Câu 11: Chính đảng đầu tiên của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam là
A. Trung Bắc tân văn của Nguyễn Văn Vĩnh đề cao trực trị.
B. Đảng lập hiến của Bùi Quang Chiêu, Nguyễn Phan Long.
C. Nam phong của Phạm Quỳnh cổ vũ“Quân chủ lập hiến„.
D. Việt Nam quốc dân đảng của Nguyễn Thái Học...
Câu 12: Tính chất nổi bật của Cách mạng tháng Tám 1945 là
A. dân tộc dân chủ.                                               B. dân chủ nhân dân.
C. giải phóng dân tộc.                                          D. giải phóng giai cấp.
Câu 13: Phong trào cách mạng nào đã để lại cho Đảng những bài học quý báu về công tác tư tưởng , xây dựng liên minh công nông và mặt trận dân tộc, bạo lực giành chính quyền ?
A. Phong trào dân chủ 1936-1939.                    B. Phong trào dân tộc 1939-1945.
C. Thoái trào cách mạng 1932-1935.                D. Phong trào cách mạng 1930-1931.
Câu 14: Đến cuối thập kỉ 90, EU đã trở thành tổ chức liên kết chính trị - kinh tế
A. năng động thế giới.                                          B. có nhiều phát minh .
C. lớn nhất hành tinh.                                           D. văn hóa và an ninh.
Câu 15: Điểm khác về thành phần tham gia Mặt trận Việt Minh so với Mặt trận dân tộc trong thời kì cách mạng 1936-1939 như thế nào?
A. Tất thảy các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
B. Toàn thể nhân dân Việt Nam và ngoại kiều.
C. Lực lượng nhân dân ba nước Đông Dương.
D. Liên minh công nông là nồng cốt mặt trận.
Câu 16: Cơ quan hành chính của tổ chức Liên hợp quốc hoạt động thường xuyên là
A. Đại hội đồng.                                                    B. Hội đồng kinh tế xã hội.
C. Ban thư kí.                                                         D. Hội đồng bảo an.
Câu 17: Sự kiện đánh dấu Nhật Bản chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á?
A. Học thuyết Phucưđa(1977) và Kaiphu(1991).
B. Hiệp ước hòa bình Xanphranxcô(8/9/1951).
C. Hiệp ước an ninh Mĩ  -  Nhật (8/9/1951).
D. Học thuyết Miyađaoa(1993) và  Hasimôtô(1997).
Câu 18: Sự kiện nào là chuẩn bị của Nguyễn Ái Quốc để truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin về nước và các thuộc địa là
A. Tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.      
B. Gửi Bản yêu sách đến Hội nghị Vécxai.
C. Xuất bản “ Bản án chế độ thực dân Pháp”. 
D. Thành lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pa ri.
Câu 19: Mĩ là một trong những nước đi đầu trong lĩnh vực
A. Cách mạng xanh.                                              B. cho vay lãi nặng.
C. chinh phục vụ trụ.                                            D. duy trì hòa bình.
 
Câu 20: Nhiệm vụ cấp bách của Đảng ta trong thời kì chuẩn bị tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền từ 1941 là
A. xây dựng Khu giải phóng Việt Bắc.             
B. vận động nhân dân tham gia Việt Minh.
C. phát triển lực lượng vũ trang.                        
D. xây dựng căn cứ cách mạng.
Câu 21: Nhiệm vụ của Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân là
A. giải phóng dân tộc là chính.                           B. quân sự trọng hơn chính trị.
C. vũ trang giành chính quyền.                           D. chính trị trọng hơn quân sự.
Câu 22: Phong trào cách mạng 1936-1939 có vai trò như thế nào đối với sự nghiệp cách mạng Việt Nam?
A. Cuộc tập dượt lần thứ nhất cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945.
B. Chuẩn bị toàn diện cho thắng lợi của của cách mạng tháng Tám 1945.
C. Cuộc tập dượt lần hai cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945.
D. Cuộc tập dượt lần thứ ba cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945.
Câu 23: Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là
A. cuộc cách mạng chủ yếu diễn ra về công nghệ.
B. thành tự kì diệu, quy mô nhịp điệu nhanh chóng.
C. cuộc cách mạng công nghệ đã trở thành cốt lõi.
D. khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 24: Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược(1946-1954) của nhân dân Lào là
A. Đảng cộng sản Đông Dương.                          B. Đảng nhân dân cách mạng Lào.
C. Đảng cộng sản Việt Nam.                               D. Chính phủ kháng chiến  Lào.
Câu 25: Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩlatinh sau Chiến tranh thế giới 2 đã làm cho
A. cách mạng thế giới phát triển và chủ nghĩa thực dân suy yếu.
B. cục diện chính trị thế giới biến đổi cực kì to lớn và sâu sắc.
C. vị thế quốc tế của Liên Xô và Mĩ hoàn toàn thay  đổi.
D. bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc.
Câu 26: Mối quan hệ giữa 2 khẩu hiệu: Độc lập cho dân tộc và ”Người cày có ruộng” được đảng ta giải quyết  trong thời kỳ 1939 – 1945 khác với đường lối chiến lược như thế nào?
A. Thực hiện song song cả hai nhiệm vụ.         
B. Thực hiện song song cả hai khẩu hiệu.
C. Tạm gác khẩu hiệu đòi độc lập dân tộc.      
D. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
Câu 27: Nước ở Đông Bắc Á có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới là
A. Trung Quốc.              B. Nhật Bản                   C. Hàn Quốc.                 D. Đài Loan.
Câu 28: Sáng tạo về tập hợp lực lượng của Đảng ta trong Hội nghị trung ương Tám (5/1941) là
A. Chuyển sang đấu tranh trực tiếp giành chính quyền.
B. chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm.
C. chủ trương thành lập ở mỗi nước một mặt trận riêng.
D. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 29: Đánh giá tính chất phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm 1919-1925?
A. Trong khuôn khổ tự phát.                               B. Đã hoàn toàn tự giác.
C. Đấu tranh có tổ chức.                                      D. Phát triển mạnh tự giác.
Câu 30: Xu hướng phát triển của tổ chức yêu nước Tân việt cách mạng đảng là
A. bất hợp tác với Chính phủ Pháp.
B. làm cách mạng dân chủ tư sản.
C. lật đổ Pháp và phong kiến tay sai.
D. phân hóa theo tư sản và vô sản.
Câu 31: Sắp xếp các sự kiện sau đúng thứ tự thời gian ra đời của các tổ chức sau
1. Đông Dương cộng sản đảng.
2. Đảng cộng sản Việt Nam.
3. An Nam cộng sản đảng.
A. 1-2-3.                         B. 2-1-3.                         C. 1-3-2.                         D. 3-2-1.
Câu 32: Nhiệm vụ Cách mạng tư sản dân quyền được Hội nghị Trung ương Tám (5/1941) xác định là
A. giải phóng dân tộc Việt Nam.                         B. giải phóng các giai cấp bị bóc lột.
C. đánh đổ đế quốc và phong kiến.                    D. làm cho Đông Dương độc lập.
Câu 33: Khẩu hiệu đấu tranh trong phong trào cách mạng 1930-1931 “ Đả đảo chủ nghĩa đế quốc ! Đả đảo phong kiến !” đã thể hiện tính
A.  cách mạng tiên phong.                                   B. triệt để của phong trào.
C. quyết liệt của quần chúng.                             D. cách mạng của phong trào.
Câu 34: Hình thức đấu tranh mới được Đảng vận dụng trong phong trào dân chủ 1936-1939 là
A. biểu tình.                   B. nghị trường.               C. báo chí.                      D. mít tinh.
Câu 35: Sự kiện nào trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 thể hiện tình đoàn kết với nhân dân lao động thế  giới của nhân dân Việt Nam?
A. Tổng bãi công kỉ niệm ngày Quốc tế chống chiến tranh đế quốc (1/8/1930).
B. Biểu tình có vũ trang tự vệ của nông dân Nghệ An và Hà Tĩnh (9/1930).
C. Công nhân Việt Nam biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế lao động(1/5/1930).
D. liên minh công nông đã hình thành trong thực tiến đấu tranh cách mạng.
Câu 36: Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã thấm nhuần chủ nghĩa Mác Lê nin và chuẩn bị được chính trị tư tưởng cho Đảng là
A. thành lập Hội liên hiệp thuộc địa .      B. tham luận tại Đại hội V Quốc tế cộng sản.
C. tham gia Hội nghị Quốc tế nông dân. D. Lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
Câu 37: Vì sao  Hội nghị Ban chấp hành trung ương Tám tháng 5/1941, Đảng chủ trương giải phóng dân tộc và thành lập Mặt trận Việt Minh?
A. Chính sách Pháp – Nhật làm cho mâu thuẫn dân tộc gay gắt nổi lên hàng đầu.
B. Chính sách phát xít của Pháp làm cho mâu thuẫn dân tộc gay gắt nổi lên hàng đầu.
C. Chiến tranh thế giới hai bùng nổ , Pháp tham chiến và trở thành thuộc địa của Đức.
D. Đời sống nhân dân đã được cải thiện nên chuyển sang đấu tranh giải phóng dân tộc.
Câu 38: Hiến Pháp Nam Phi tháng 11/1993 đã chính thức xóa bỏ
A. Chế độ phân biệt chủng tộc.                           B. quyền lợi của người da trắng.
C. Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.                           D. hoàn toàn phân biệt chủng tộc.
Câu 39: Sản lượng cao vào loại nhất thế giới là thành tựu trên lĩnh vực nào của Liên Xô trong xây dựng CNXH trong những năm 1950-1973?
A. Dầu mỏ, than.           B. Điện hạt nhân.          C. Nông nhiệp.              D. Công nhiệp.
Câu 40: Điểm mới của phong trào cách mạng 1930-1931 ?
A. Đánh thực dân Pháp giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân cày cấy .
B. Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt, lực lượng đông.
C. Công nông vùng lên tấn công vào hai kẻ thù dân tộc lập chính quyền địa phương.
D. Đánh cả hai kẻ thù của dân tộc đế quốc thực dân Pháp và tư sản tay sai.
----------- HẾT ----------
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 76.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: N/A
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 26/12/2018 09:04
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (26/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (01/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (19/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (19/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (15/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (05/03/2017)

Số: 19 /KH-CĐTHPTN
Tên: (Công đoàn THPT Nghèn)

Ngày BH: (19/02/2017)

Số: 04/KHTĐC - THPTN
Tên: (THPT Nghèn)

Ngày BH: (02/02/2017)

Số: - CTr/ĐBN
Tên: (Chương trình hành động thực hiện nghị quyết 04/NQ-TW)

Ngày BH: (05/01/2017)

Số: KẾ HOẠCH NGOẠI KHOÁ LỊCH SỬ NĂM 2016 - Số 05/ KH-LS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (09/12/2016)

Danh mục

Video clip

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1306 view

  Giải trí

1 photos | 1235 view

  Kỷ yếu

0 photos | 95 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 19
  • Hôm nay: 3453
  • Tháng hiện tại: 45296
  • Tổng lượt truy cập: 1847826

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606