Rss Feed Đăng nhập

ĐỀ THI THỦ THPT QUỐC GIA MÔN LỊCH SỬ LẦ N 1 MÃ ĐỀ 002

Gửi lên: 01/03/2019 22:11, Người gửi: lichsu, Đã xem: 103
cmd+
TRƯỜNG THPT NGHÈN   KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
                                                                                        Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
                                                                                 Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
      ĐỀ THI THỬ                                   Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
  (Đề thi có 04 trang)                                                                                                              
 

    MÃ ĐỀ 002
Họ, tên thí sinh:................................................................................                Số báo danh………………………………………………………..     
 
Mã đề thi 132
     
Câu 1: Sự kiện nào được xem là khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô, gây nên cuộc Chiến tranh lạnh?
A. Thông điệp của tổng thống Truman tại Quốc Hội Mĩ.(3/1947).
B. Mĩ Thực hiện “Kế hoạch Mác San” -Phục hồi kinh tế Tây Âu.
C. Sự ra đời của khối NATO và Tổ chức Hiệp ước VÁC SA VA.
D. Mĩ, Tây Âu thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
Câu 2: Điểm khác cơ bản của cuộc đấu tranh nhân ngày kỉ niệm Quốc tế lao động 1.5.1938 so với cuộc đấu tranh ngày 1.5.1930 ?
A. Hình thức.                 B. Mục tiêu.                   C. Quy mô.                     D. Lãnh đạo.
Câu 3: Nội dung nào trong Đường lối kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của Đảng ta là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào hoàn cảnh Việt Nam?
A. Toàn dân kháng chiến.                                    B. Kháng chiến toàn diện.
C. Kháng chiến lâu dài.                                        D. Tự lực cánh sinh.
Câu 4: Điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng mới đầu thế kỉ XX là gì?
A. Phong trào Cần Vương thất bại.                     B. Lực lượng xã hội mới ra đời.
C. Truyền thống yêu nước dân tộc.                    D. Giai cấp phong kiến đã lỗi thời.
Câu 5: Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch tấn công Việt Bắc 1947 của Bôlae và kế hoạch
 Rơ ve của Pháp có gì giống nhau ?
A. Pháp mất quyền chủ động ở Bắc Bộ.
B. Có sự đồng ý, can thiệp của Mĩ.
C. Pháp lún sâu vào thế bị động phòng ngự.
D. Pháp giữ quyền chủ động chiến lược .
Câu 6: Đâu là cuộc chiến tranh nhân dân đầu tiên trong thời đại Hồ Chí Minh?
A. Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
B. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
C. Cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.
D. Phong trào 1930-1931 Xôviết Nghệ Tĩnh.
Câu 7: Giai cấp nào trong xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới I có thái độ tha thiết canh tân đất nước, hăng hái đấu tranh vì độc lập dân tộc?
A. Tư sản dân tộc.                                                 B. Nông dân.
C. Công nhân.                                                        D. Tiểu tư sản trí thức.
Câu 8: Vì sao đầu thế kỉ XX, các sĩ phu yêu nước Việt Nam hồ hởi đón nhận những ảnh hưởng của trào lưu tư tưởng mới tư sản từ Trung Quốc và Nhật Bản ?
A. Đang bế tắc về tư tưởng.                                 B. Giai cấp tư sản chưa có.
C. Do sự hạn chế tầm nhìn.                                 D. Xã hội vẫn chưa thay đổi.
Câu 9: Sự kiện nào đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp 1945-1954?
A. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.                    B. Quân ta tiếp quản Hà Nội.
C. Quân Pháp rút khỏi miền Bắc.                       D. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
 
 
Câu 10: Mĩ từng bước can thiệp và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương từ kế hoạch nào?
A. Kế hoạch của Bôlae.                                        B. Kế hoạch Na va.
C. Đờ Lát đơ Tátxinhi.                                         D. Kế hoạch Rơ ve .
Câu 11: Tính chất của phong trào công nhân Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến cuộc Bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) là gì?
A. Hoàn toàn tự giác.                                            B. Khuôn khổ tự phát.
C. Phát triển tự giác.                                             D. Lãnh đạo cách mạng.
Câu 12: Điểm khác về nhiệm vụ cách mạng của Luận cương tháng 10/1930 so với Cương Lĩnh tháng 2-1930  là gì?
A. Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
B. Nhuần nhuyễn vấn đề dân tộc và giai cấp, sáng tạo.
C. Nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất.
D. Nêu cao được vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 13: Đại hội đại biểu toàn quốc lần II của Đảng ( 2/1951), đã quyết định ở Việt Nam Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi mới như thế nào?
A. Đảng cộng sản Việt Nam.                               B. Đảng lao động Việt Nam.
C. Đảng cộng sản Đông Dương.                          D. Đảng Mác – Lê nin.
Câu 14: Mĩ là nước đi đầu thế giới trong lĩnh vực nào ?
A. Chế tạo vật liệu mới, năng lượng mới.          B. Chinh phục vũ trụ và điện nguyên tử.
C. “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp.         D. Chế tạo công cụ sản xuất mới.
Câu 15: Thắng lợi lớn nhất của ta trong  Hiệp định Giơ ne là gì?
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết không can thiệp vào công việc nội bộ 3 nước.
B. Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.
C. Pháp và các đế quốc công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương.
D. Các bên tham chiến thực hiện việc tập kết chuyển quân và chuyển giao khu vực.
Câu 16: Hoạt động nào đã giúp Nguyễn Ái Quốc xác định “ muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” ?
A. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế 3 và thành lập Đảng cộng sản Pháp ( 12/1920).
B. Gửi đến Hội nghị Vécxai bản Yêu sách của nhân dân An Nam( 18/6/1919).
C. Tham dự và đọc tham luận tại Đại hội V của Quốc tế cộng sản ( 7/1924) .
D. Đọc Sơ thảo Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa ( 7/1920).
Câu 17: Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới 2 là gì?
A. Chính trị- ngoại giao.                                      B. Đấu tranh nghị trường.
C. Khởi nghĩa vũ trang.                                        D. Chiến tranh cách mạng.
Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng về ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của Cách mạng Việt Nam.
B. Đã mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
C. Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của CNĐQ.
D. Là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.
Câu 19: Căn cứ địa chính của cách mạng cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở đâu?
A. Căn cứ địa ở Cao Bằng.                                   B. Căn cứ Cao – Bắc – Lạng.
C. Khu giải phóng Việt Bắc.                                D. Căn cứ Bắc Sơn – Võ Nhai.
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động của Xô viết Nghệ Tĩnh?
A. Thành lập các đội tự vệ đỏ và tòa án nhân dân, tự do hội họp.
B. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân, xóa tệ nạn xã hội.
C. Chia ruộng, lập các tổ chức để nhân dân giúp nhau sản xuất.
D. Xây dựng hệ thống chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân.
Câu 21: Tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945 đến trước ngày 19/12/1946 như thế nào?
A. Trong tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”.
B. Nhân dân ta có quyền làm chủ đất nước.
C. Cách mạng nước ta có Đảng  lãnh đạo.
D. Quân Trung Hoa dân quốc và Anh vào.
Câu 22: Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Hương Khê là ai?
A. Tôn Thất Thuyết.                                             B. Đinh Công Tráng.
C. Nguyễn Thiện Thuật.                                       D. Phan Đình Phùng.
Câu 23: Thành tựu nào của Liên Xô đã mở ra kỉ nguyên chinh phục vũ trụ cho loài người?
A. Đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào năm 1957.
B. Liên Xô và Mĩ kí Hiệp ước hạn chế vũ khí chiến lược 1972.
C. Liên Xô đã chế tạo thàng công bom nguyên tử năm 1949.
D. Phóng tàu vũ trụ có người lái bay quanh trái đất năm 1961.
Câu 24: Tổ chức bí mật đầu tiên của công nhân Việt Nam là
A. Công hội đỏ Sài Gòn 1920.                            B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
C. Tân Việt cách mạng Đảng.                              D. Đảng  cộng sản sản Việt Nam.
Câu 25: Đánh giá thế nào cho đúng về tính chất của Phong trào dân chủ 1936 -1939?
A. Dân chủ công khai.                                          B. Dân tộc dân chủ.
C. Giải phóng dân tộc.                                         D. Dân chủ nhân dân.
Câu 26: Nhật Bản tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa –xã hội với các nước Đông Nam Á và tổ chức ASEAN,  là nội dung của học thuyết nào?
A. Hòa bình Xanphranxcô ( 8-9-1951).            B. Học thuyết Miyadaoa ( 1-1991).
C. Phucưđa( 1977) và Kaiphu( 1991).              D. Học thuyết Hasimôtô ( 1- 1997).
Câu 27: Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới?
A. “ Cách mạng trắng”.                                        B. “ Cách mạng xanh”.
C. “ Cách mạng công nghiệp”.                            D. “ Cách mạng chất xám”.
Câu 28: Cách mạng tháng Hai 1917 ở Nga đã lật đổ chế độ chính trị nào?
A. Nền quân chủ lập hiến.                                   B. Nền cộng hòa tư sản.
C. Quân chủ chuyên chế.                                     D. Chính phủ lâm thời tư sản.
Câu 29: Điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc về nội dung cuộc Cách mạng tư sản dân quyền trong trong Cương lĩnh tháng 2/1930 như thế nào?
A. Chỉ chống đế quốc giải phóng dân tộc.        B. Chống phong kiến chia ruộng cho dân.
C. Có làm nhiệm vụ cách mạng ruộng đất.       D. Chống đế quốc và chống phong kiến.
Câu 30: Mở đầu thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau chiến tranh thế giới 2 là khu vực nào trên thế giới ?
A. Mĩlatinh.                   B. Đông Nam Á.            C. Đông Bắc Á.             D. Châu Phi.
Câu 31: Sau sự kiện Nhật đảo chính Pháp đêm 9/3/1945, kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là ai?
A. Thực dân Pháp .                                                B. Chính phủ Trần Trọng Kim.
C. Phát xít Nhật .                                                   D. Phát xít Pháp – Nhật.
Câu 32: Hội nghị Ban chấp Hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng cộng sản Đông Dương đã chủ trương thành lập Mặt trận với tên gọi như thế nào?
A. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.
B. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh( Việt Minh).
D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
 
Câu 33: Thách thức của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là gì?
A. Ô nhiễm môi trường và mất độc lập dân tộc.
B. Nguy cơ khủng bố và tranh chấp biển đảo.
C. Nguy cơ tụt hậu, cạnh tranh và mất bản sắc.
D. Nguy cơ rất ổn định về kinh tế và văn hóa.
Câu 34: Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954 của ta và liên quân Lào Việt đã buộc Pháp phải bị động phân tán thành những nơi tập quân theo thứ tự như thế nào?
A. Đồng bằng Bắc Bộ, Điện Biên Phủ, Plây cu, Xênô, Luông phabăng.
B. Đồng bằng Bắc Bộ, Điện Biên Phủ, Xênô, Luông phabăng và Plây cu.
C. Đồng bằng Bắc Bộ, Điện Biên Phủ, Luông phabăng, Plây cu và Xênô.
D. Đồng bằng Bắc Bộ, Điện Biên Phủ, Xênô, Plây cu và Luông phabăng.
Câu 35: Khi địch tiến công Việt Bắc 1947, Đảng ta có chỉ thị như thế nào?
A. Đây là cơ hội tốt, mở chiến dịch phản công tiến công địch.
B. “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp”.
C. “ Tất cả cho chiến dịch toàn thắng”.
D. “ Tất cả cho chiến dịch. Tất cả để đánh thắng”.
Câu 36: Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.
B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ, giải quyết các tranh chấp bằng hòa bình.
D. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ, độc lập chính trị và sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
Câu 37: Pháp chuyển từ “ đánh nhanh thắng nhanh “ sang “đánh lâu dài”, thực hiện chính sách “dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” từ sau thất bại nào?
A. Tiến công ra Hòa Bình 1951-1952.
B. Biên giới 1950 – Rơ ve phá sản.
C. Kế hoạch tấn công Việt Bắc 1947.
D. Thất bại của kế hoạch Đơ lat đơ Tatxinhi.
Câu 38: Nguyên nhân chung đưa đến sự phát triển cao và hiện đại của nền kinh tế TBCN ở  Mĩ – Tây Âu và Nhật Bản là gì?
A. Các công ty năng động, có tầm nhìn xa trông rộng , chính sách điều tiết tốt.
B. Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
C. Nguồn nhân lực dồi dào, trình độ kĩ thuật cao và tài nguyên phong phú.
D. Tận dụng tốt các các cơ hội ở bên ngoài như nguồn viện trợ và nguyên liệu.
Câu 39: Nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ của cuộc Cách mạng Khoa học – kĩ thuật hiện đại là gì?
A. Sản xuất.                   B. Kĩ thuật.                     C. Cuộc sống.                D. Khoa học.
Câu 40: Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc đã sáng lập ra tờ báo nào?
A. Người cùng khổ.                                               B. Đời sống công nhân.
C. Báo Búa liềm.                                                   D. Báo Thanh niên.
 
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 38.00 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: Nguyễn Thị Kim Hoa
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 01/03/2019 22:11
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    8
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2103 view

  Giải trí

1 photos | 1948 view

  Kỷ yếu

0 photos | 756 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 10
  • Hôm nay: 922
  • Tháng hiện tại: 67086
  • Tổng lượt truy cập: 3274688

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606