Rss Feed Đăng nhập

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11kì 11 mã đề 06

Gửi lên: 28/11/2019 20:22, Người gửi: lichsu, Đã xem: 54
 
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGHÈN - HÀ TĨNH
ĐỀ KIỂM TRA KHỐI 11– NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN LỊCH SỬ
 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 33 câu)
 
DDRCHINH
 (Đề có 4 trang)
  Text Box: Mã đề 006
   
     
Description: C:\Users\Vinh Le\Desktop\AnswerSheet\NewForm-VI\QuestionPaper40 - vi .png
 
Câu 1:  Tác dụng của những thành tựu rực rỡ về văn học nghệ thuật buổi đầu thời kì cận đại là
    A.  Phản ánh đầy đủ hiện thực xã hội.
    B.  Làm giàu kho tàng văn hóa nhân loại.
    C.  Hình thành quan điểm con người tư sản.
    D.  Tố cáo tội ác của thực dân xâm lược.
Câu 2:  Đâu không phải là hoàn cảnh chung của các nước Châu Á thế kỉ XIX – đầu XX?
    A.  Các nước đều tiến hành cải cách theo tư bản chủ nghĩa.
    B.  Hầu hết các nước bị biến thành thuộc địa và phụ thuộc.
    C.  Chế độ phong kiến khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.
    D.  Bị chủ nghĩa thực dân phương Tây: Âu – Mĩ  xâm lược.
Câu 3:  Đặc điểm nổi bật nhất trong giai đoạn hai của Chiến tranh thế giới thứ nhất là
    A.  Hai bên ở trong thế cầm cự trên cả 2 mặt trận.
    B.  Từ đầu, Hiệp ước đã nắm quyền chủ động.
    C.  Hai bên cầm cự, ưu thế nghiêng về phe Hiệp ước.             
    D.  Phe Hiệp ước từng bước chiếm ưu thế.                
Câu 4:  Nguyên nhân cơ bản dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
    A.  Truyền thống quân phiệt của CNĐQ Đức.
    B.  Mâu thuẫn giữa các đế quốc về thuộc địa.
    C.  Thái tử Áo – Hung bị người Xéc bi ám sát.
    D.  Quy luật phát triển không đều của CNĐQ.
Câu 5:  Nguyên nhân chính để cuộc cải cách ở Nhật Bản  và ở Xiêm thành công là gì?
    A.  Được sự ủng hộ của các tầng lớp trong xã hội.
    B.  Tính đúng đắn của những nội dung cải cách.                                    
    C.  Đất nước Nhật bản và Xiêm chưa mất độc lập.
    D.  Đáp ứng được yêu cầu trong nước, phù hợp với xu thế . 
Câu 6:  “Thần đồng âm nhạc phát sáng” là đánh giá về ai?
    A.  Bet –tô-ven.            B.  Mô- da.                        C.  Rem –Bran.                 D. Trai-cốp-x ki.
Câu 7:  Thắng lợi to lớn nhất của nhân dân Mĩ la tinh trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân châu Âu qua 2 thập niên đầu thế kỉ XIX là gì ?
    A.  Các quốc gia độc lập lần lượt hình thành.
    B.  Cuộc đấu tranh giải phóng diễn ra quyết liệt.
    C.  Nước cộng hòa da đen Hai –ti thành lập.
    D.  Chỉ còn một vài vùng nhỏ đang là thuộc địa.
Câu 8:  Nước cộng hòa nào đã được thành lập đầu tiên ở khu vực Mĩ –La- tinh?
    A.  Ác-hen-ti-na.          B.  Ha-i – ti.                      C. B-ra-zin.                       D.  Mê-hi-cô.
Câu 9:  Nhà văn cổ điển Pháp, nhà ngụ ngôn, những sáng tác của ông có tác dụng giáo dục đối với mọi lứa tuổi, mọi thời đại là ai?
    A.  Vích-to Huy-gô.                                                 B.  Coóc-nây.        
    C.  La Phông-ten.                                                     D.  Mô-li-e. 
Câu 10:  Đâu là hạn chế của Cách mạng Tân Hợi 1911 xuất phát từ đường lối của Trung Quốc Đồng Minh hội?
    A.  Không đụng chạm đến các nước đế quốc xâm lược.
    B.  Không giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
    C.  Các thế lực phong kiến quân phiệt lên nắm quyền.
    D.  Đã không thủ tiêu thực sự giai cấp phong kiến.
Câu 11:  Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho  Cải cách ở Trung Quốc 1898 thất bại ?
    A.  Bị thế lực phong kiến bảo thủ cản trở.                       
    B.  Nội dung cải cách không phù hợp .
    C.  Thiếu cơ sở sâu xa trong quần chúng
    D.   Lực lượng của phái duy tân còn yếu.                       
Câu 12: Mĩ tham gia chiến tranh đứng về phe Hiệp ước nhằm mục đích gì?
    A.  Nga rút ra khỏi chiến tranh, phe Hiệp ước suy yếu.
    B.  Kết thúc chiến tranh,  ngăn cách mạng thế giới.
    C.  Phe Hiệp ước chiếm ưu thế, nắm quyền chủ động.
    D.  Bán vũ khí cho cả 2 bên tham chiến  để kiếm lời.
Câu 13: Nổi bật trong cuộc đấu tranh của nhân dân Châu Phi chống thực dân Châu Âu là của nước nào?
    A.  Xu – đăng.               B.  An – giê- ri.                 C.  Ai - Cập.                      D.  Ê-ti-ô-pi-a.
Câu 14:  Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
    A.  Chiến tranh về vến đề thuộc địa.                    B.  Chiến tranh đế quốc lớn nhất.
    C.  Chiến tranh đế quốc phi nghĩa.                       D.  Cuộc chiến tranh cách mạng.
Câu 15:  Cuộc Duy tân Minh Trị (1868) ở Nhật Bản được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
    A.  Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.
    B.  Chính trị, văn hóa - giáo dục và ngoại giao.  
    C.  Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa - giáo dục.
    D.  Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.   
Câu 16:  Xác định nội dung không phải là bài học bảo vệ hòa bình từ cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất?
    A.  Phải chia đều thị trường cho các nước đế quốc .
    B.  Cần phải loại bỏ các cuộc chiến tranh phi nghĩa .       
    C.  Phải chung tay bảo vệ hòa bình thế giới.          
    D.  Lên án chính sách gây chiến và chính sách xâm lược.
Câu 17:  Ngòi nổ của Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
    A.  Sự hình thành hai khối quân sự đối lập.
    B.  Thái tử Áo- Hung bị người Xéc bi ám sát.                         
    C.  Mâu thuẫn giữa các đế quốc về thuộc địa.
    D.  Sự phát triển không đều của các nước tư bản.        
Câu 18:  Đến đầu XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự nào?
    A.  Liên minh, Phát xít.                                           B.  Cấp tiến, Ôn hòa.         
    C.  Đồng minh, Hiệp ước.                                       D.  Liên minh, Hiệp ước.  
Câu 19:   Những nước đế quốc nào được coi là đế quốc già?
    A.  I-ta-li-a.                   B.  Nhật Bản.                    C.  Đức, Mỹ.                      D.  Anh, Pháp. 
Câu 20:  Cuộc khởi nghĩa nào của nhân dân Campuchia được đánh giá là biểu tượng về liên minh chiến đấu của nhân dân hai nước Việt Nam và Campuchia?
    A.  A-cha-Xoa.             B.  Si-vô-tha.                    C.  Pu-côm-bô.                 D.  Pha-ca-đuốc.
Câu 21:  Nội dung nào được đánh giá là nhân tố “chìa khóa” của công cuộc hiện đại hóa Nhật Bản trong Cải cách Minh Trị?
    A.  Kinh tế.            B.  Quân sự.                           C.  Chính trị.                           D.  Giáo dục.
Câu 22:  Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân Phiệt là đặc điểm của đế quốc nào?     
    A.  Đức.                          B.  Anh.                             C.  Nhật.                            D.  Pháp.
Câu 23:  Các đế quốc già có đặc điểm gì?
    A.  Có sức mạnh về kinh tế cao.                            B.  Sực mạnh quân sự hùng hậu.                     
    C.  Lịch sử phát triển lâu đời.                              D.  Hệ thống thuộc địa rộng lớn. 
Câu 24:  Cuối thế kỉ XIX, quốc gia nào ở Đông Nam Á  không bị trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?
    A.  Lào                   B.  Mã lai.              C.  Bru nây.                         D.  Xiêm.               
Câu 25:  Kết cục  ngoài ý muốn của các nước đế quốc khi tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
    A.  Gây ra những mâu thuẫn trong phe đế quốc.
    B.  Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi.
    C.  Gây đau thương chết chóc cho nhân loại.
    D.  Bị thiệt hại nặng nề về sức người sức của.
Câu 26:  Tình hình Nhật Bản đến giữa thế kỉ XIX có gì nổi bật?
    A.  Nhật Bản đã chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
    B.  Lâm vào tình trạng hủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.
    C.  Phong trào chống Sô gun đã làm sụp đổ chế độ mạc Phủ.
    D.  Thiên Hoàng Minh Trị đã tiến hành cải cách toàn diện.
Câu 27:  Thành phần của Trung Quốc đồng minh hội?
    A.  Trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ thân sĩ bất bình với nhà Thanh.
    B.   Địa chủ thân sĩ bất bình với nhà Thanh, tư sản, tiểu tư sản, vô sản.
    C.  Trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ thân sĩ có tinh thần yêu nước.                   
    D.  Tôn Trung Sơn và trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ và công nhân. 
Câu 28:  Chủ trương của phái Cấp tiến do Ti-lắc cầm đầu là gì?
    A.  Lật đổ ách thống trị của Anh xây dựng quốc gia độc lập dân chủ.  
    B.  Phản đối phương pháp đấu tranh bằng bạo lực, yêu cầu cải cách.
    C.  Dùng phương pháp ôn hòa đòi thực dân Anh thực hiện cải cách.
    D.  Tham gia các Hội đồng tự trị, phát triển kĩ nghệ, cải cách giáo dục.
Câu 29:  Sự kiện nào đã đánh dấu Căm-pu-chia trở thành thuộc địa của Pháp ?
    A.  Pháp gạt bỏ ảnh hưởng của Xiêm ra khỏi Campuchia.
    B.  Vua Nô-rô-đôm kí với thực dân pháp Hiệp ước 1884.
    C.  Pháp gây áp lực buộc Nô-rô-đôm chấp nhận bảo hộ.
    D.  Các giáo sĩ Phương Tây xâm nhập vào Căm-pu-chia.
Câu 30:  Đâu là nét khác biệt của cao trào cách mạng 1905-1908, đánh dấu sự thức tỉnh của nhân dân Ấn Độ so với những phong trào đấu tranh trước đó?
    A.  Mục tiêu đấu tranh độc lập và dân chủ.
    B.  Do giai cấp tư sản Ấn Độ lãnh đạo.
    C.  Anh phải thu hồi đạo luật Bengan.                                     
    D.  Công nhân Ấn Độ đã tích cực tham gia.
Câu 31:  Chiến tranh thế giới thứ nhất đến 1916 đã tác động như thế nào đến cách mạng Châu Âu?
    A.  6 triệu người chết, hơn 10 triệu người bị thương.
    B.  Phong trào đấu tranh của nông dân phát triển.
    C.  Làm cho nền kinh tế châu Âu kiệt quệ.
    D.  Xuất hiện tình thế cách mạng ở một số nước.
Câu 32:  Bài học kinh nghiệm được rút ra từ từ chính sách ngoại giao của Xiêm cuối XIX đầu XX là gì?
    A.  Đường lối đối ngoại phải mềm dẻo, linh hoạt.
    B.  Đưa ra những chính sách cải cách kinh tế hợp lí.
    C.  Bế quan tỏa cảng đối với các nư­ớc phương Tây.            
    D.  Ký các điều ­ước bất bình đẳng để “mở cửa”.            
Câu 33:  Tính chất của cách mạng Tân Hơi 1911 là gì?
    A.  Dân chủ tư sản triệt để, điển hình.
    B.  Dân chủ tư sản không triệt để.
    C.  Cách mạng dân chủ tư sản.
    D.  Dân tộc dân chủ nhân dân.
 
------ HẾT ------
 
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 381.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: Nguyễn Thị Kim Hoa
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 28/11/2019 20:22
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2063 view

  Giải trí

1 photos | 1907 view

  Kỷ yếu

0 photos | 726 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 9
  • Hôm nay: 493
  • Tháng hiện tại: 36816
  • Tổng lượt truy cập: 3183670

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606