Rss Feed Đăng nhập

Đề kiểm tra 45 phút lớp 12- Kì 2 Lịch sử

Gửi lên: 16/05/2019 12:20, Người gửi: lichsu, Đã xem: 166
:           ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT KHỐI 12 ( HỌC KÌ II)
 
I. MỤC ĐÍCH
1. Kiến thức
- Những chiến lược chiến tranh của Mĩ:
+Trình bày hoàn cảnh nổ ra, diễn biến và kết quả  của những chiến lược của Mĩ (194 - 1973).
+So sánh sự giống và khác nhau giữa chiến lược chiến tranh đặc biệt và chiến lược chiến tranh cục bộ.
+ Âm mưu của đế quốc Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh.
- Nhân dân hai miền chống các chiến lược chiến tranh của Mĩ, thắng lợi đấu tranh ngọai giao:
+Trình bày những nét chính của cuộc chiến đấu của nhân dân miền Nam chống chiến lượ CTĐP,CTĐB,CTCB,“Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Dương hoá chiến tranh” của Mĩ
+ Điều kiện lịch sử, kết quả và ý nghĩa của Hiệp định Pari.
2. Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, so sánh, đánh giá, nhận xét
- Kĩ năng liên hệ sự kiện
- Kĩ năng là bài trắc nghiệm khách quan
3. Tư tưởng
- Giáo dục lòng yêu hòa bình, độc lập tự do
- Nhận ra bản chất của chủ nghĩa thực dân, chủ nghĩa đế quốc và các cuộc chiến tranh đế quốc
- Đánh giá đúng vai trò lãnh đạo của Đảng .
- Nhận thức đúng đắn về những bài học kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan
- Số câu: 40 câu
- Thời gian: 45 phút
III. MA TRẬN
Chủ đề Mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Việt Nam từ 1945-1954 Những sự kiện chính của LSVN từ 1945-1954 Bối cảnh, nguyên nhân của những sự kiện đó Tính chất, đặc điểm của các sự kiện Vai trò, tác động, độc đáo của các sự kiện  
  6 câu
1,5 đ
15%
4 câu
1,0
10%
  1. câu
0,75 đ
7,5%
 
  1. câu
0,5 đ
5%
15 câu
3,75đ
37,5%
Việt Nam từ 1954 - 1973 Nhận biết được các chiến lược chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam; những thắng lợi của quân dân hai miền Nam- Bắc và Đông Dương trên các mặt trận.
 
Hiểu được nguyên nhân, nội dung, đặc điểm, tính chất, ý nghĩa của các sự kiện, các vấn đề .
 
 
 
So sánh để rút ra điểm giống và khác nhau giữa các chiến lược chiến tranh xâm lược của Mĩ. Phân tích để thấy được các bước phát triển của cách mạng. Đánh gía điểm sáng tạo về chủ trương Đảng thời kỳ 1954-1973. Vai trò, tác động của những thắng lợi của cách mạng đối với giai đoạn sau.
 
 
  10 câu
2,5 đ
25%
8 câu
1,0đ
10%
5 câu
1,25
12,5%
  1. câu
0,5 đ
5%
25 câu
6,25 đ
62,5%
  16 câu
4,0 đ
40%
12 câu
3,0đ
30%
 
8 câu
2,0 đ
20%
  1. câu
1,0 đ
10%
40 câu
10 đ
100%
ĐỀ RA
Câu 1. Tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám phải đối phó với những khó khăn nào?
A.Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.
B.Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng
C.Nan đói, nạn dốt, ngân sách trống rỗng nạn ngoại xâm và nội phản.
D. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.
Câu 2.  Nội dung nào sau đây không thuộc Hiệp định sơ bộ?
A.Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
B.Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Tưởng.
C.Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam.
D.Hai bên cùng ngừng bắn ở Nam Bộ để đi đến kí kết hiệp định chính thức.
Câu 3. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam mở đầu bằng sự kiện nào?
A. Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.
B. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng mở rộng (18-19/12/1846).
C. Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy (20h ngày 19/12/1946). 
D. Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 4. Trong chiến dịch Việt bắc thu đông 1947, “Ở hướng đông, quân ta phục kích chận đánh địch nhiều trận trên đường số 4, cản bước tiến của chúng, tiêu biểu là trận đánh phục kích ở....”
A. Bản Sao, đèo Bông Lau.      B. Chợ Mới, chợ Đồn.
C.Đoan Hùng, Khe Lau.          D. Chiêm Hoá, Tuyên Quang.
Câu 5. Trận đánh mở đầu trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 là
A.Cao Bằng.                B. Thất Khê.           C. Đông Khê.                    D. Đình Lập.
Câu 6. Mĩ từng bước can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương thông qua việc
A. đồng ý cho chính phủ Pháp đề ra và thực hiện kế hoạch Rơ ve năm 1949 ở Đông Dương.
B. trực tiếp viện trợ cho Pháp, giúp Pháp mở rộng chiến tranh Đông Dương.
C. đồng ý cho Pháp lập phòng tuyến boong-ke và vành đai trắng ở đồng bằng Bắc bộ.
D. đồng ý cho Pháp đưa quân Âu-Phi sang tham chiến trên chiến trường Đông Dương.
Câu 7. Nhiệm vụ cách mạng nước ta sau năm 1954 là
A. đấu tranh thực hiện Hiệp định Giơnevơ, tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
B. tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
C. đẩy mạnh kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam.
D.xây dựng CNXH ở Miền Bắc, kháng chiến chống Mĩ ở Miền Nam
Câu 8. Điều khoản nào của hiệp định Giơ ne vơ mà Pháp chưa thực hiện khi rút khỏi miền Nam 6.1954?
A. Trao trả độc lập cho Việt Nam.     B. Thành lập một chính quyền người Việt ở Miền  Nam
C.Tổ chức hiệp thương, tổng tuyển cử thống nhất đất nước. D. Rút hết các căn cứ quân sự của Pháp ở MN
Câu 9. Tổ chức ra đời , chủ trương “ Đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và chính quyền Ngô Đình Diệm” là
A. Mặt trận VM. B.Quân giải phóng miền Nam. C. Trung Ương cục MN. D. MTDTGP miền Nam Việt nam.
Câu 10. Nội dung của Hội nghị TW Đảng lần thứ XV đầu năm 1959 là gì?
A. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nd bằng lực lượng vũ trang là chủ yếu, kết hợp với lực lượng chính trị.
B. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng đấu ranh vũ ttrang với đấu tranh chính trị và ngoaị giao.
C. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng đấu tranh vũ trang.
D. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nd bằng LL quần chúng là chủ yếu, kết hợp lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 11. Phong trào Đồng khởi nổ ra mạnh mẽ nhất ở địa phương nào sau đây?
A. Quảng Ngãi. B. Ninh Thuận. C.Bình Định. D. Bến tre
Câu 12.Từ năm 1961 -1965, ở miền Nam, đế quốc Mỹ đã thực hiện chiến lược
A. “Chiến tranh một phía”. B. “Chiến tranh đặc biệt”.C. “Chiến tranh cục bộ”.D. “Việt Nam hoá chiến tranh”.
Câu 13. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã dấy lên cao trào thi đua “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”?
A. Trận Vạn Tường.                                                 B. Trận Ấp Bắc.
C. Thắng lợi hai mùa khô.                                         D. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
Câu 14.“Chiến tranh Việt Nam hóa” được tiến hành bằng
A. hoàn toàn do quân viễn chinh Mỹ.B. quân đội Sài Gòn là chủ yếu .
C. quân đội Sài Gòn kêt hợp với quân Mỹ, trong đó quân Mỹ là chính.
D. quân đội Sài Gòn kết hợp với quân chư hầu, trong đó quân đội Sài Gòn là chính.
Câu 15.Thắng lợi trên mặt trận chính trị của ba nước Đông Dương trong chiến lược “ Việt Nam hoá chiến tranh”
A. Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương
B. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam được thành lập
C. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hoà bình được thành lập
D. Cuộc vận động thực hiện di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 16. Nội dung nào không nằm trong Hiệp định Pari 27/1/1973?
A. Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ 3 nước ĐD
B. Hoa Kì cam kết không tiếp tục dính líu quân sự,góp phần hàn gắn vết thương chiến tranh.
C. Hai bên ngừng bắn ở miền Nam cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc.
D. Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự do.
Câu 17. Tháng 12 năm 1953, thực dân Pháp chọn Điện Biên Phủ để xây dựng thành một tập đoàn cử điểm mạnh nhất Đông Dương nhằm mục đích
A.giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B.chấp nhận một cuộc quyết chiến chiến lược và sẵn sàng nghiền nát bộ đội chủ lực của ta.
C.xây dựng thành căn cứ lục quân và không quân để thực hiện âm mưu xâm lược toàn Đông Dương.
D.để giành lại thế chủ động trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.
Câu 18. Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?
A.Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.                             C.Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
B.Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.       D.Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 19. Thắng lợi lớn nhất đạt được trong Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương là
A.đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
B.các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn ĐD.
C.miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D.giành được các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 20. Chủ trương của Đảng LĐ VN để đánh bại bước 1 của kế hoạch Nava trong Đông Xuân 1953-1954 là
A.mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc, giải phóng vùngđồng bằng bắc bộ.
B.mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
C.tránh giao chiến với địch trên chiến trường miền Bắc để chuẩn bị đàm phán.
D.giữ vững quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 21. Nguyên nhân trực tiếp của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là
A. chính quyền Mỹ-Diệm đã suy yếu.                  B. lực lượng cách mạng miền Nam đã lớn mạnh.
C. miền Bắc đã kịp thời chi viện cho miền Nam.     D. sự soi sáng của Nghị quyết 15 BCH TW Đảng ( 1-1959).
Câu 22. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?
A. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo.
B. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam Việt Nam.
C. Bước phát triển nhảy vọt cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D. Dẫn tới sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
Câu 23. Âm mưu cơ bản của đế quốc Mỹ trong chiến lươc “Chiến tranh đặc biệt” thể hiện qua việc sử dụng chiến thuật
A. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”. B. dồn dân lập “ấp chiến lược”.
C. “thay màu da trên xác chết”.       D. “tìm diệt” và “ bình định” vào vùng  “đất thánh” Việt cộng.
Câu 24. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A. Chiến thắng Bình Giã.       B. Chiến thắng Ba Gia.
C. Chiến thắng Đồng Xoài.    D. Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 25. Trong cuộc chiến đấu chống “Chiến tranh đặc biệt”, ở miền Nam Việt Nam, quân dân miền Nam đã nổi dậy và tiến công trên ba vùng chiến lược nào ?
A. Rừng núi, nông thôn, đồng bằng.                          B. Nông thôn, đồng bằng, đô thị.
C. Rừng núi, nông thôn-đồng bằng, đô thị.    D. Rừng núi, nông thôn, đô thị.
Câu 26.Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc Tổng tiến công chiến lược 1972?
A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.
B. Giáng một đòn nặng nề vào nguỵ quân và quốc sách “bình định”của “Việt Nam hoá chiến tranh”
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam.
D. Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm.
Câu 27. Lý do cơ bản nhất để Đảng ta quyết định chọn Điện Biên Phủ làm trận quyết chiến chiến lược là
A.Điện Biên Phủ có vị trí chiến lược quan trọng ở Đông Dương và Đông Nam Á.
B.Nava xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.
C.Điện Biên Phủ được cả Pháp và Mỹ cho rằng “bất khả xâm phạm” nên Pháp chủ quan.
D.tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành trung tâm của kế hoạch Nava.
Câu 28. Điểm chung giữa ba kế hoạch quân sự: Đờ Lát đơ Tátxinhi, Rơve, Nava là
A.giành thế chủ động trên chiến trường.  B.giành thắng lợi quyết định để nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C.buộc ta phải đàm phán theo những điều kiện có lợi cho Pháp. D.kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 29. Nguyên nhân nào quyết định nhất đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ (1945 – 1954)?
A.Có đường lối chính trị, quân sự đúng đắn của Đảng.  B.Tinh thần yêu nước và đoàn kết của nhân dân ta.
C.Có hậu phương miền Bắc vững mạnh toàn diện. D.Có sự đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
Câu 30. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước ( 1954-1975), nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “ đánh cho Mĩ cút” bằng thắng lợi nào ?
A. Hiệp định Pari được kí kết.            B. Chiến thắng đường 14 Phước Long.
C. Chiến dịch Tây Nguyên.                D. Chiến dịch Hồ Chí Minh .
Câu 31.Giải thích vì sao Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
A. Là hậu phương lớn để thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước.
B. Là hậu phương lớn cho cách mạng miền Nam
C. Chi viện sức người, sức của cho nhân dân miền Nam đánh Mỹ.
D. Làm nên “Điện Biên Phủ trên không” buộc Mỹ thất bại hoàn toàn.
Câu 32. Điểm giống nhau về âm mưu của Mĩ trong  “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hoá chiến tranh” là
A. cùng phát động chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân ra miền Bắc.
B. cùng mở rộng chiến tranh ra cả 3 nước ở Đông Dương
C. cùng thực hiện chiến lược toàn cầu “phản ứng linh hoạt”.
D. đều thực hiện âm mưu  “dùng người Việt Nam đánh người Việt ”.
Câu 33. Nghệ thuật kết thúc chiến tranh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954) thể hiện rõ mối quan hệ giữa 
A. đấu tranh quân sự và đấu tranh ngoại giao.                B. đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
C. đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị.  D. đấu tranh quân sự, đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
Câu 34. Ý nghĩa lớn nhất trong cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là gì ?
A. Lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mĩ, buộc phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh.
B. Mĩ phải đến hội nghị Pari để đàm phán với ta, bàn về vấn đề chấm dứt chiến tranh.
C. Đây là đòn đánh bất ngờ, làm cho Mĩ không dám đưa quân Mĩ và chư hầu vào miền Nam.
D. Buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
Câu 35. Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam cóhai chính quyền.
B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
C. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.
D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.
Câu 36. Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A. Phá “ấp chiến lược”.                       B. “Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
C. Phong trào “Đồng khởi”.                D. “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.
Câu 37. Cuộc chiến tranh xâm lược VN của Mĩ (1954 - 1975) biểu hiện điều gì trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự xung đột của Mĩ và Việt Nam.        B. Sự đối đầu Đông - Tây.
C. Sự bành trướng của chủ nghĩa tư bản. D. Sự biểu hiện trong Chiến lược toàn cầu của Mĩ.
Câu 38. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 – 1975 là gì?
A. Một Đảng lãnh đạo đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
B. Một Đảng lãnh đạo cả nước giải phóng miền Nam, thực hiện hòa bình, thống nhất nước nhà.
C. Một Đảng lãnh đạo cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. Một Đảng lãnh đạo đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng ở hai miền đất nước.
Câu 39. Trận Điện Biên Phủ năm 1954 và trận “Điện Biên Phủ trên không” (12-1972) có điểm gì giống nhau?
A. Đều là thắng lợi quân sự lớn nhất trong các cuộc kháng chiến.
B. Đều buộc kẻ thù phải kí Hiệp định và rút hết quân về nước.
C. Đều là những trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch.
D. Đều là những trận do quân ta chủ động tiến công địch.
Câu 40. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1973?
A. Đều là văn bản mang tính pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền tự do cơ bản của nhân dân Việt Nam.
B. Hiệp định có 5 cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc tham gia.
C. Cho phép các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.
D. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
 
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 25.50 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: Lê Thị Thanh Nga
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 16/05/2019 12:20
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    12
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2103 view

  Giải trí

1 photos | 1948 view

  Kỷ yếu

0 photos | 755 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 22
  • Hôm nay: 3096
  • Tháng hiện tại: 63765
  • Tổng lượt truy cập: 3271367

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606