Rss Feed Đăng nhập

KTHK I - 2018 Môn LỊCH SỬ BAN KHTN MÃ đề 206

Gửi lên: 26/12/2018 09:10, Người gửi: lichsu, Đã xem: 18
/cmd+v 
        TRƯỜNG THPT NGHÈN
                TỔ LỊCH SỬ
 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC  KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
BAN: Khoa học tự nhiên
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
 
  Mã đề thi 206
     
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp .............................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A                                        
B                                        
C                                        
D                                        
 
  21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A                                        
B                                        
C                                        
D                                        
 
Câu 1: Sản lượng những năm 60 thế kỉ XX tăng trung bình hàng năm 16% là thành tựu trên lĩnh vực nào của Liên Xô?
A. Điện hạt nhân.          B. Công nhiệp.               C. Dầu mỏ, than.           D. Nông nhiệp.
Câu 2: Sự sáng tạo của Đảng ta trong phong trào cách mạng 1930-1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh là
A. Hình thức chính quyền Xô Viết công nông.
B. Cuộc tập dượt thứ 1 của Đảng và nhân dân.
C. Hình thành liên minh công nông đấu tranh.
D. Biểu tình có vũ trang tự vệ của nông dân.
Câu 3: Hình ảnh nước Việt Nam mới thu nhỏ trong những ngày Cách mạng tháng Tám là
A. khu giải phóng Việt Bắc .                               B. căn cứ Cao – Bắc – Lạng.
C. chính quyền Ba tơ  .                                         D. căn cứ Cao Bằng            .
Câu 4: Điểm khác về nhiệm vụ  dân tộc của Hội nghị Ban chấp hành trung ương 8(5/1941) so với Hội nghị Ban chấp hành trung ương tháng 11/1939 ?
A. Chủ trương giải phóng dân tộc trong từng nước.
B. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc hàng đầu.
C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D. Chuyển sang đấu tranh trực tiếp giành chính quyền
Câu 5: Đánh giá tính chất phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam từ sau khi Đảng ra đời?
A. Đấu tranh có tổ chức.                                      B. Đã hoàn toàn tự giác.
C. Phát triển mạnh tự giác.                                  D. Trong khuôn khổ tự phát.
Câu 6: Sự kiện giải quyết nội chiến xung đột ở Campuchia mở ra thời kì phát triển của
ASEAN là
A. xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.
B. Hiệp định hòa bình Campuchia(10/1991).
C. tổng tuyển cử ở Campuchia (1993).             
D. lật đổ chế độ Pôn Pốt 7/1/1979.
Câu 7: Mục đích của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là lãnh đạo đoàn kết nhân dân đấu tranh để
A. đánh đổ đế quốc chủ nghĩa thiết lập xã hội bình đẳng.
B. đánh đuổi Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiếp lập dân quyền.
C. lật đổ Pháp và phong kiến tay sai để tự giải phóng.
D. bất hợp tác với Chính phủ Pháp và triều đình Nguyễn.
Câu 8: Ảnh hưởng của phong trào cách mạng 1930-1931 đối với Đảng ta như thế nào?
A. Củng cố liên minh công nông  vững chắc.
B. Khẳng định sự trưởng thành của công nhân.
C. Củng cố niềm tin về sức mạnh cho nhân dân.
D. Tạo ra sức sống mà kẻ thù không thể tiêu diệt.
Câu 9: Trong giai đoạn sau của cuộc Cách mạng Khoa học – kĩ thuật ngày nay chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực
A. kĩ thuật.                     B. công nghệ.                 C. công cụ .                    D. công ty
Câu 10: Cơ quan nào của Liên hợp quốc gồm các thành viên, có quyền bình đẳng ?
A. Đại hội đồng.                                                    B. Ban thư kí.
C. Hội đồng bảo an.                                              D. Hội đồng kinh tế xã hội.
Câu 11: Nội dung của Cách mạng tư sản dân quyền được Hội nghị Trung ương Tám (5/1941) xác định là
A. nhiệm vụ giải phóng dân tộc.                         B. giải phóng dân tộc và giai cấp.
C. đánh đổ đế quốc và phong kiến.                    D. làm cho Đông Dương độc lập.
Câu 12: Vì sao Toàn cầu hóa là xu thế khách quan không thể đảo ngược?
A. Vì đã đem lại cơ may cho nhiều quốc gia dân tộc.
B. Vì là hệ quả của cách mạng khoa học và công nghệ.
C. Vì góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế thế giới.
D. Vì đã  thúc đẩy nhanh chóng sự phát triển kinh tế.
Câu 13: Tham dự Hội Nghị Quốc tế nông dân và được bầu vào Ban chấp hành Hội làm việc ở Bộ Phương Đông và phụ trách Cục phương Nam đã chứng tỏ
A. địa vị quốc tế của Nguyễn Ái Quốc được nâng cao.
B. sự thành đạt của nhà yêu nước Nguyễn Ái Quốc.
C. Nguyễn Ái Quốc trở thành chiến sĩ cộng sản quốc tế.
D. uy tín nước ta được nâng cao trên trường quốc tế.
Câu 14: Phong trào Đông Dương Đại hội đã để lại cho Đảng những kinh nghiệm gì?
A. Đấu tranh công khai hợp pháp.                      B. Giải quyết nhiệm vụ dân tộc.
C. Giác ngộ quần chúng lao động.                     D. Thành lập mặt trận dân tộc.
Câu 15: Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 giành chính quyền trong cả nước được thực hiện bằng hình thức đấu tranh nào là chủ yếu?
A. Vũ trang cách mạng để giành chính quyền. B. Đấu tranh vũ trang ở các địa phương.
C. Đấu tranh chính trị có vũ trang hỗ trợ.      D. Đấu tranh chính chị công khai và bí mật.
Câu 16: Sắp xếp các sự kiện sau đúng thứ tự thời gian ra đời của các tổ chức cách mạng trong những năm 20 thế kỉ XX ở nước ta.
1. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
2. Tân Việt cách mạng Đảng.
3. Việt Nam Quốc dân đảng.
A. 3-2-1.                         B. 2-1-3.                         C. 1-2-3.                         D. 1-3-2.
Câu 17: Mục đích chính của phong trào mít tinh “đón rước” phái viên Gôđa và toàn quyền Brêviê là
A. ép Pháp mở rộng dân chủ.                              B. chào đón đưa dân nguyện.
C. biểu dương lực lượng.                                      D. tranh thủ đấu tranh dân chủ.
Câu 18: Thực hiện Nghị quyết của Đại hội VII Quốc tế cộng sản, 1936 Đảng ta đã thành lập mặt trận nào?
A. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế  Đông Dương.
B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng  minh.
C. Mặt trận  thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
Câu 19: Mối quan hệ giữa 2 khẩu hiệu:” Độc lập cho dân tộc” và ” ruộng đồng cho dân cày” được Đảng ta giải quyết  trong thời kỳ 1939 – 1945 khác với thời kì cách mạng 1930-1931 như thế nào?
A. Thực hiện song song cả hai khẩu hiệu.         B. Tạm gác khẩu hiệu độc lập dân tộc.
C. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.    D. Thực hiện song song cả hai nhiệm vụ.
Câu 20: Thực tiễn phong trào cách mạng nào đã giúp Đảng ta thấy được hạn chế của mình trong công tác mặt trận, vấn đề dân tộc?
A. Phong trào cách mạng 1930-1931.                B. Cao trào kháng Nhật cứu nước.
C. Giải phóng dân tộc 1939-1945                      D. Phong trào dân chủ 1936-1939.
Câu 21: Năm 1956, Nhật Bản bình thường hóa quan hệ với
A. Mĩ.                              B. Liên Xô.                     C. Trung Quốc.              D. Việt Nam .
Câu 22: Thành phần tham gia mặt trận Việt Minh mới hơn các Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương như thế nào?
A. Các giai cấp, trong xã hội Đông Dương.
B. Toàn thể các giai tầng nhân dân Việt Nam.
C. Lực lượng nhân dân ba nước Đông Dương.
D. Liên minh công nông là nòng cốt mặt trận.
Câu 23: Nước nào trên thế giới chiếm số lượng bản quyền phát minh sáng chế nhiều nhất thế giới?
A. Liên Xô.                    B. Mĩ.                              C. Nhật Bản.                  D. Tây Âu.
Câu 24: Đặc trưng nổi bật của quan hệ quốc tế trong thời kì Chiến tranh lạnh là
A. đối thoại, hợp tác, hoà bình.                           B. hòa hoãn Đông – Tây.
C. đối đầu căng thẳng, chiến tranh.                    D. đối đầu căng thẳng chủ đạo.
Câu 25: Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu (1925) trong phong trào dân chủ công khai do giai cấp nào lãnh đạo?
A. Đảng cộng sản .                                                B. Công nhân, nông dân
C. Tiểu tư sản trí thức.                                          D. Tư sản dân tộc.
Câu 26: Đâu không phải là bài học được rút ra từ sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái là
A. Thời cơ là vấn đề sống còn cách mạng.        B. Cần có giai cấp tiến tiến lãnh đạo.
C. Sự chuẩn bị chu đáo vể lực lượng.                D. Đường lối đúng đắn và sáng tạo.
Câu 27: Sự kiện không ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển của khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới 1 là
A. các nước thắng trận họp ở Véc Xai (18/6/1919).
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công (1917)
C. Quốc tế cộng sản được thành lập (3/ 1919).
D. Đảng cộng sản Phápđược thành lập (12/1920).
Câu 28: Vì sao Hội nghị trung ương tháng 11/1939 Đảng chủ trương đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
A. Chiến tranh thế giới hai bùng nổ , Pháp tham chiến và trở thành thuộc địa của Đức.
B. Đời sống nhân dân đã được cải thiện trong thời kì nên chuyển sang giải phóng.
C. Chính sách phát xít của Pháp làm cho mâu thuẫn dân tộc gay gắt nổi lên hàng đầu.
D. Chính sách phát xít Pháp – Nhật làm cho mâu thuẫn dân tộc gay gắt nổi lên hàng đàu
Câu 29: Nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng toàn dân được xác định tại Hội nghị Trung 8( 10-19/5/1941) là
A. chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang.                        B. chuyển khởi nghĩa từng phần .
C. đấu tranh chính trị là chủ yếu.                       D. đấu tranh chính trị, vũ trang
Câu 30: Cuộc khai thác lần 2 của thực dân Pháp đã có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới 1?
A. Xã hội phân hóa sâu sắc và phong trào cách mạng sôi nổi.
B. Tạo điều kiện chính trị để tiếp thu tư tưởng cách mạng vô sản.
C. Tạo điều kiện cho các tổ chức cách mạng ra đời và hoạt động.
D. Mâu thuẫn xã hội trở nên sâu sắc và cách mạng phát triển.
Câu 31: Nước nào dưới đây không phải là con rồng kinh tế của Đông Bắc Á?
A. Hồng Kông.               B. Đài Loan.                   C. Hàn Quốc.                 D. Trung Quốc.
 
Câu 32: Nhận xét về khả năng cách mạng của giai cấp nông dân trong cách mạng dân tộc Việt Nam?
A. Lực lượng quan trọng của cách mạng dân tộc.
B. Có thể tham gia cách mạng khi có điều kiện.
C. Lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam .
D. Một lực lượng cách mạng to lớn của dân tộc.
Câu 33: Sự kiện nào tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị giữa các nước Tây Âu TBCN và Đông Âu XHCN?
A. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương .
B. Thông điệp của Truman tại Quốc hội Mĩ.
C. Viện trợ khẩn cấp cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.
D. Sự r a đời của Kế hoạch Mác - San.
Câu 34: Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp được thể hiện triệt để trong thời kỳ cách mạng  nào?
A. Phong trào dân chủ 1936-1939.                    B. Cao trào cách mạng 1930-1931.
C. Thoái trào cách mạng 1932-1935.                D. Phong trào dân tộc 1939-1945.
Câu 35: Sự kiện nào trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 thể hiện công nhân Việt Nam sử dụng hình thức mới trong đấu tranh ?
A. Bãi công ngày Quốc tế chống chiến tranh đế quốc (1/8/1930).
B. Biểu tình có vũ trang tự vệ ở Nghệ An và Hà Tĩnh (9/1930).
C. Biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế lao động (1/5/1930).
D. Thành lập chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh (Tháng 9,10/1930).
Câu 36: Bước nhảy vọt đầu tiên của dân tộc Việt Nam trong thế kỉ XX là
A. cách mạng tháng Tám 1945 thành công .
B. phong trào 1930-1931 Xô viết Nghệ Tĩnh.
C. thành lập Đảng cộng sản Đông Dương.       
D. thành lập Đảng cộng sản Việt Nam .
Câu 37: Sự chuyển hướng đấu tranh cách mạng quan trọng của Đảng trong Hội nghị trung ương tháng 11/1939 đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu là sự chuyển hướng so với
A. Hội nghị Ban chấp hành trung ương lâm thời Đảng cộng sản Việt Nam (10/1930).
B. Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng cộng sản Đông Dương ở Ma Cao ( 3/1935).
C. Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng cộng sản Đông Dương ( 7/1936).
D. Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (6/1-8/2/1930).
Câu 38: Sự kiện được đánh là quả bom chính trị đầu tiên Nguyễn Ái Quốc dội xuống đầu các nước đế quốc ?
A. Xuất bản “ Bản án chế độ thực dân Pháp”.
B. Tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
C. Lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.   
D. Gửi Bản yêu sách đến Hội nghị Vécxai.
Câu 39: Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi đặc biệt phát triển từ những năm 50 của thế kỉ XX, trước hêt là ở
A. Tây Phi.                     B. Nam Phi.                    C. Trung Phi.                 D. Bắc Phi.
Câu 40: Trung tâm kinh tế tài chính chiếm 1/3 tổng sản phẩm công nghiệp thế giới giữa thập kỉ 90 là
A. Tây Âu.                      B. Mĩ.                              C. Trung Quốc.              D. Nhật Bản.
 
----------- HẾT ----------
 

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 76.00 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: N/A
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 26/12/2018 09:10
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (26/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (01/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (19/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (19/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (15/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (05/03/2017)

Số: 19 /KH-CĐTHPTN
Tên: (Công đoàn THPT Nghèn)

Ngày BH: (19/02/2017)

Số: 04/KHTĐC - THPTN
Tên: (THPT Nghèn)

Ngày BH: (02/02/2017)

Số: - CTr/ĐBN
Tên: (Chương trình hành động thực hiện nghị quyết 04/NQ-TW)

Ngày BH: (05/01/2017)

Số: KẾ HOẠCH NGOẠI KHOÁ LỊCH SỬ NĂM 2016 - Số 05/ KH-LS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (09/12/2016)

Danh mục

Video clip

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1306 view

  Giải trí

1 photos | 1235 view

  Kỷ yếu

0 photos | 95 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 64
  • Hôm nay: 3310
  • Tháng hiện tại: 45153
  • Tổng lượt truy cập: 1847683

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606