Rss Feed Đăng nhập

đề kiểm tra học kì I môn sinh học - CB 01

Gửi lên: 11/01/2019 21:30, Người gửi: sinhhoc, Đã xem: 40
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Sinh học 12- Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:........................................................Lớp 12 A: .............................

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đáp án
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
Câu 1: Sản phẩm quá trình nhân phiên mã là:
A. ADN. B. ARN. C. Protein. D. lipit.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền chứng tỏ sinh vật có chung một nguồn gốc?
A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hóa. D. Tính bộ ba.
Câu 3: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền:
A. 0,32AA + 0,64Aa + 0,04aa = 1 B. 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1
C. 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa = 1 D. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
Câu 4: Cho các thành tựu:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A: (3), (4). B: (1), (4). C: (1), (2). D. (1), (3).
Câu 5: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
(1) Ung thu máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng. (4) Hội chứng Claiphento
(5) Dính ngón tay số 2 và 3. (6) Máu khó đông. (7) Hội chứng Tơcno
(8) Hội chứng Đao. (9) Hội chứng tiếng mèo kêu.
Những thể đột biến nào là đột biến cấu trúc NST?
A. (4), (7). B. (4), (2). C. (1), (3) . D. (1), (9)
Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:
A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn nhỏ. C. mất đoạn. D. lặp đoạn.
Câu 7. Dạng đột biến nào dưới đây ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt?
A. Đột biến gen B. Đột biến. C. Đột biến lệch bội. D. Đột biến đa bội thể.
Câu 8: Phép lai AAaa x AAaa . ở thế hệ sau với tỉ lệ đồng hợp là
A. 1/18 B. 6/36 C. 1/36 D. 1/2.
Câu 9: Xét các loại đột biến sau:
(1) Mất đoạn NST (2) Lặp đoạn NST (3) Chuyển đoạn không tương hỗ
(4) Đảo đoạn NST (5) Đột biến thể một (6) Đột biến thể ba
Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử AND là:
A. (1), (2), (5), (6) B. (1), (2), (3), (6) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (4), (5)
Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của Mocgan là:
A. ruồi giấm. B. Hoa liên hình. C. Thỏ. D. đậu hà lan.
Câu 11. Đặc điểm di truyền gen trên NST giới tính Y( không có alen trên Y) là
A. di truyền thẳng. B. di truyền chéo.
C. Di truyền theo dòng mẹ. D. Di truyền gây chết
Câu 12. Khi lai 2 dòng hoa trắng thuần chủng khác nhau,người ta thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 15 hoa đỏ : 1 hoa trắng. Kết quả trên có thể giải thích bằng quy luật di truyền nào?
A. Hoán vị gen B. Phân li độc lập C.Tương tác bổ sung D. Tương tác cộng gộp
Câu 13. Một cá thể có kiểu gen: AABBDd, giảm phân bình thường tạo ra các giao tử
A. ABD, ABd, B. ABD, Abd C. ABd, BDd D. ABD, AbD
Câu 14. Cho các cá thể có kiểu gen AaBBDdEe tự thụ phấn, thế hệ sau có tỉ lệ kiểu hình A-BBD-ee là
A. 1/64 B. 3/64 C. 9/64 D. 27/64
Câu 15. Xét một quần thể thực vật có cấu trúc là 0,32AA + 0,64Aa + 0,04aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỷ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ F2 là
A. 16%. B. 25%. C. 32%. D. 64%.
Câu 16: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là
A. 35% . B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 17. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 3: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. AA x aa.
Câu 18. Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng phương pháp
A. lai gần B. lai xa C. lai phân tích D. lai thuận nghịch.
Câu 19: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 10cM. Cơ thể AB/ab lai phân tích, kiểu hình mang 2 tình trạng trội chiếm tỷ lệ:
A. 5%. B. 22,5%. C. 45%. D. 25%.
Câu 20 : Ở loài ruồi giấm đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng đời F1 chỉ xuất hiện loại kiểu hình thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F1 giao phối, đời F2 có 4 loại kiểu hình sau: 564 con thân xám, cánh dài : 164 con thân đen, cánh cụt: 36 con thân xám, cánh cụt: 36 con thân đen, cánh dài. Xác định tần số hoán vị gen?
A. 18%. B. 20%. C. 35%. D. 25%.
Câu 21:Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AaBbDd sẽ cho thế hệ sau
A. 8 kiểu hình: 18 kiểu gen. B. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen. D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
Câu 22: Trong các bước sau đây:
I. Chọn lọc cá thể có kiểu hình mong muốn.
II. Tạo dòng thuần.
III. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân ĐB.
Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến theo trình tự nào sau đây?
A. I → II → III. B. III → II → I.
C. II → III → I. D. III → I → II.
Câu 23: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình phiên mã ?
A. ADN B. mARN C. tARN D. rARN
Câu 24. Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa. Tần số alen A và a lần lượt là
A. 0,4 và 0,6. B. 0,2 và 0,8. C. 0,6 và 0,4. D. 0,8 và 0,2
Câu 25. Ưu thế lai cao nhất ở
A. F1 B. F2 C. F3 D. F4 ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Sinh học 12- Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:........................................................Lớp 12 A: .............................

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đáp án
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
Câu 1: Sản phẩm quá trình nhân phiên mã là:
A. ADN. B. ARN. C. Protein. D. lipit.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền chứng tỏ sinh vật có chung một nguồn gốc?
A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hóa. D. Tính bộ ba.
Câu 3: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền:
A. 0,32AA + 0,64Aa + 0,04aa = 1 B. 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1
C. 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa = 1 D. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
Câu 4: Cho các thành tựu:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A: (3), (4). B: (1), (4). C: (1), (2). D. (1), (3).
Câu 5: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
(1) Ung thu máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng. (4) Hội chứng Claiphento
(5) Dính ngón tay số 2 và 3. (6) Máu khó đông. (7) Hội chứng Tơcno
(8) Hội chứng Đao. (9) Hội chứng tiếng mèo kêu.
Những thể đột biến nào là đột biến cấu trúc NST?
A. (4), (7). B. (4), (2). C. (1), (3) . D. (1), (9)
Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:
A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn nhỏ. C. mất đoạn. D. lặp đoạn.
Câu 7. Dạng đột biến nào dưới đây ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt?
A. Đột biến gen B. Đột biến. C. Đột biến lệch bội. D. Đột biến đa bội thể.
Câu 8: Phép lai AAaa x AAaa . ở thế hệ sau với tỉ lệ đồng hợp là
A. 1/18 B. 6/36 C. 1/36 D. 1/2.
Câu 9: Xét các loại đột biến sau:
(1) Mất đoạn NST (2) Lặp đoạn NST (3) Chuyển đoạn không tương hỗ
(4) Đảo đoạn NST (5) Đột biến thể một (6) Đột biến thể ba
Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử AND là:
A. (1), (2), (5), (6) B. (1), (2), (3), (6) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (4), (5)
Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của Mocgan là:
A. ruồi giấm. B. Hoa liên hình. C. Thỏ. D. đậu hà lan.
Câu 11. Đặc điểm di truyền gen trên NST giới tính Y( không có alen trên Y) là
A. di truyền thẳng. B. di truyền chéo.
C. Di truyền theo dòng mẹ. D. Di truyền gây chết
Câu 12. Khi lai 2 dòng hoa trắng thuần chủng khác nhau,người ta thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 15 hoa đỏ : 1 hoa trắng. Kết quả trên có thể giải thích bằng quy luật di truyền nào?
A. Hoán vị gen B. Phân li độc lập C.Tương tác bổ sung D. Tương tác cộng gộp
Câu 13. Một cá thể có kiểu gen: AABBDd, giảm phân bình thường tạo ra các giao tử
A. ABD, ABd, B. ABD, Abd C. ABd, BDd D. ABD, AbD
Câu 14. Cho các cá thể có kiểu gen AaBBDdEe tự thụ phấn, thế hệ sau có tỉ lệ kiểu hình A-BBD-ee là
A. 1/64 B. 3/64 C. 9/64 D. 27/64
Câu 15. Xét một quần thể thực vật có cấu trúc là 0,32AA + 0,64Aa + 0,04aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỷ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ F2 là
A. 16%. B. 25%. C. 32%. D. 64%.
Câu 16: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là
A. 35% . B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 17. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 3: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. AA x aa.
Câu 18. Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng phương pháp
A. lai gần B. lai xa C. lai phân tích D. lai thuận nghịch.
Câu 19: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 10cM. Cơ thể AB/ab lai phân tích, kiểu hình mang 2 tình trạng trội chiếm tỷ lệ:
A. 5%. B. 22,5%. C. 45%. D. 25%.
Câu 20 : Ở loài ruồi giấm đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng đời F1 chỉ xuất hiện loại kiểu hình thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F1 giao phối, đời F2 có 4 loại kiểu hình sau: 564 con thân xám, cánh dài : 164 con thân đen, cánh cụt: 36 con thân xám, cánh cụt: 36 con thân đen, cánh dài. Xác định tần số hoán vị gen?
A. 18%. B. 20%. C. 35%. D. 25%.
Câu 21:Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AaBbDd sẽ cho thế hệ sau
A. 8 kiểu hình: 18 kiểu gen. B. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen. D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
Câu 22: Trong các bước sau đây:
I. Chọn lọc cá thể có kiểu hình mong muốn.
II. Tạo dòng thuần.
III. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân ĐB.
Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến theo trình tự nào sau đây?
A. I → II → III. B. III → II → I.
C. II → III → I. D. III → I → II.
Câu 23: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình phiên mã ?
A. ADN B. mARN C. tARN D. rARN
Câu 24. Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa. Tần số alen A và a lần lượt là
A. 0,4 và 0,6. B. 0,2 và 0,8. C. 0,6 và 0,4. D. 0,8 và 0,2
Câu 25. Ưu thế lai cao nhất ở
A. F1 B. F2 C. F3 D. F4

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 30.92 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: Lê Thị Sen
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 11/01/2019 21:33
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    0
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

Danh mục

Video clip

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 1560 view

  Giải trí

1 photos | 1447 view

  Kỷ yếu

0 photos | 282 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 13
  • Hôm nay: 2036
  • Tháng hiện tại: 27616
  • Tổng lượt truy cập: 2338875

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606