Rss Feed Đăng nhập

đề kiểm tra học kì I môn sinh học - CB 02

Gửi lên: 11/01/2019 21:33, Người gửi: sinhhoc, Đã xem: 80
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Sinh học 12- Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:...........................................................Lớp: .............................

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đáp án
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
Câu 1: Sản phẩm quá trình nhân đôi ADN là:
A. ADN. B. ARN. C. Protein. D. lipit.
Câu 2: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về:
A. tính thống nhất của sinh giới B. tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài
C. nguồn gốc chung của sinh giới D. sự tiến hóa liên tục
Câu 3: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã ?
A. ADN B. mARN C. tARN D. rARN
Câu 4: Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn
Câu 5. Dạng đột biến phát sinh do không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào là đột biến
A. tự đa bội . B. chuyển đoạn NST C. lệch bội D. lặp đoạn NST.
Câu 6: Phép lai AAaa x AAaa . ở thế hệ sau với tỉ lệ thuần chủng là
A. 1/18 B. 6/36 C. 1/36 D. 1/2.
Câu 7 .Xét các loại đột biến sau:
1. Đột biến mất đoạn 2. Đột biến lặp đoạn
3. Đột biến đảo đoạn 4. Đột biến chuyển đoạn trên cùng một NST
Những dạng đột biến không làm thay đổi số lượng gen của nhóm liên kết là:
A. 2, 3, 4 B. 2,3, 4 C. 3, 4 D. 1, 2
Câu 8: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
(1) Ung thu máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng. (4) Hội chứng Claiphento
(5) Dính ngón tay số 2 và 3. (6) Máu khó đông. (7) Hội chứng Tơcno
(8) Hội chứng Đao. (9) Mù màu
Những thể đột biến nào là đột biến lệch bội?
A. (4), (7), và (8) B. (4), (7) và (2) C. (1), (3) và (9) D. (1), (3) và (8)
Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của Menđen là:
A. Ruồi giấm. B. Hoa liên hình. C. Thỏ. D. Đậu hà lan.
Câu 10. Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng
A. 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa = 1. B. 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1.
C. 0,7AA + 0,2Aa + 0,1 aa = 1 D. 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa =1
Câu 11. Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa . Tần số alen A và a lần lượt là
A. 0,5 và 0,5. B. 0,2 và 0,8. C. 0,6 và 0,4. D. 0,7 và 0,3
Câu 12. Cho các cá thể có kiểu gen AaBBDdEe tự thụ phấn, thế hệ sau có tỉ lệ kiểu hình A-BBD-E- là
A. 1/64 B.3/64 C. 9/64 D. 27/64
Câu 13: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là
A. 35% . B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 14. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. AA x aa.
Câu 15. Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng phương pháp
A. lai gần B. lai xa C. lai phân tích D. lai thuận nghịch.
Câu 16: Phương pháp lai nào sau đây tạo ưu thế lai tốt nhất?
A. Lai khác thứ. B. lai khác nòi. C. Lai khác dòng. D. Lai khác loài.
Câu 17: Khi lai giữa P đều thuần chủng, đời F1 chỉ xuất hiện kiểu hình cây quả tròn, ngọt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 4 kiểu hình theo tỷ lệ như sau: 66% cây quả tròn, ngọt: 9% cây quả tròn, chua : 9% cây quả bầu dục, ngọt : 16% cây quả bầu dục, chua . Biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng. Xác định tần số hoán vị gen?
A. 18%. B. 20%. C. 35%. D. 25%.
Câu 18 :Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDD x AaBbDD sẽ cho thế hệ sau
A. 8 kiểu hình: 18 kiểu gen. B. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen. D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
Câu 19. Khi lai 2 dòng hoa trắng thuần chủng khác nhau,người ta thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Kết quả trên có thể giải thích bằng quy luật di truyền nào?
A. Hoán vị gen B. Phân li độc lập C.Tương tác bổ sung D. Tương tác cộng gộp
Câu 20: Đặc điểm di truyền gen trên NST giới tính X( không có alen trên Y) là
A. Di truyền thẳng. B. di truyền chéo.
C. Di truyền theo dòng mẹ. D. Di truyền gây chết
Câu 21. Một cá thể có kiểu gen: AABbDD, giảm phân bình thường tạo ra các giao tử
A. ABD, ABd, B. ABD, Abd C. ABd, BDd D. ABD, AbD
Câu 22. Xét một quần thể thực vật có cấu trúc là 0,25 AA :0,5 Aa : 0,25 aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỷ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ F2 là
A. 12,5%. B. 25%. C. 75%. D. 87,5%.
Câu 23: Trình tự các bước trong quá trình tạo giống bằng gây đột biến:
(1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
(2) Tạo dòng thuần.
(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
A. 3-1-2. B. 1-2-3. C. 1-3-2. D. 2-3-1.
Câu 24: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 10cM. Cơ thể AB/ab lai phân tích, kiểu hình đồng hợp lặn chiếm tỷ lệ:
A. 5%. B. 22,5%. C. 45%. D. 25%.
Câu 25: Cho các phương pháp sau:
(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.
(2) Dung hợp tế bào trần khác loài.
(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có KG khác nhau để tạo ra F1.
(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội.
Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là:
A. (1), (3). B. (2), (3). C. (1), (4). D. (1), (2). ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Sinh học 12- Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:...........................................................Lớp: .............................

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đáp án
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
Câu 1: Sản phẩm quá trình nhân đôi ADN là:
A. ADN. B. ARN. C. Protein. D. lipit.
Câu 2: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về:
A. tính thống nhất của sinh giới B. tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài
C. nguồn gốc chung của sinh giới D. sự tiến hóa liên tục
Câu 3: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã ?
A. ADN B. mARN C. tARN D. rARN
Câu 4: Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn
Câu 5. Dạng đột biến phát sinh do không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào là đột biến
A. tự đa bội . B. chuyển đoạn NST C. lệch bội D. lặp đoạn NST.
Câu 6: Phép lai AAaa x AAaa . ở thế hệ sau với tỉ lệ thuần chủng là
A. 1/18 B. 6/36 C. 1/36 D. 1/2.
Câu 7 .Xét các loại đột biến sau:
1. Đột biến mất đoạn 2. Đột biến lặp đoạn
3. Đột biến đảo đoạn 4. Đột biến chuyển đoạn trên cùng một NST
Những dạng đột biến không làm thay đổi số lượng gen của nhóm liên kết là:
A. 2, 3, 4 B. 2,3, 4 C. 3, 4 D. 1, 2
Câu 8: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
(1) Ung thu máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng. (4) Hội chứng Claiphento
(5) Dính ngón tay số 2 và 3. (6) Máu khó đông. (7) Hội chứng Tơcno
(8) Hội chứng Đao. (9) Mù màu
Những thể đột biến nào là đột biến lệch bội?
A. (4), (7), và (8) B. (4), (7) và (2) C. (1), (3) và (9) D. (1), (3) và (8)
Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của Menđen là:
A. Ruồi giấm. B. Hoa liên hình. C. Thỏ. D. Đậu hà lan.
Câu 10. Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng
A. 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa = 1. B. 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1.
C. 0,7AA + 0,2Aa + 0,1 aa = 1 D. 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa =1
Câu 11. Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa . Tần số alen A và a lần lượt là
A. 0,5 và 0,5. B. 0,2 và 0,8. C. 0,6 và 0,4. D. 0,7 và 0,3
Câu 12. Cho các cá thể có kiểu gen AaBBDdEe tự thụ phấn, thế hệ sau có tỉ lệ kiểu hình A-BBD-E- là
A. 1/64 B.3/64 C. 9/64 D. 27/64
Câu 13: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là
A. 35% . B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 14. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. AA x aa.
Câu 15. Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng phương pháp
A. lai gần B. lai xa C. lai phân tích D. lai thuận nghịch.
Câu 16: Phương pháp lai nào sau đây tạo ưu thế lai tốt nhất?
A. Lai khác thứ. B. lai khác nòi. C. Lai khác dòng. D. Lai khác loài.
Câu 17: Khi lai giữa P đều thuần chủng, đời F1 chỉ xuất hiện kiểu hình cây quả tròn, ngọt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 4 kiểu hình theo tỷ lệ như sau: 66% cây quả tròn, ngọt: 9% cây quả tròn, chua : 9% cây quả bầu dục, ngọt : 16% cây quả bầu dục, chua . Biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng. Xác định tần số hoán vị gen?
A. 18%. B. 20%. C. 35%. D. 25%.
Câu 18 :Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDD x AaBbDD sẽ cho thế hệ sau
A. 8 kiểu hình: 18 kiểu gen. B. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen. D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
Câu 19. Khi lai 2 dòng hoa trắng thuần chủng khác nhau,người ta thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Kết quả trên có thể giải thích bằng quy luật di truyền nào?
A. Hoán vị gen B. Phân li độc lập C.Tương tác bổ sung D. Tương tác cộng gộp
Câu 20: Đặc điểm di truyền gen trên NST giới tính X( không có alen trên Y) là
A. Di truyền thẳng. B. di truyền chéo.
C. Di truyền theo dòng mẹ. D. Di truyền gây chết
Câu 21. Một cá thể có kiểu gen: AABbDD, giảm phân bình thường tạo ra các giao tử
A. ABD, ABd, B. ABD, Abd C. ABd, BDd D. ABD, AbD
Câu 22. Xét một quần thể thực vật có cấu trúc là 0,25 AA :0,5 Aa : 0,25 aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỷ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ F2 là
A. 12,5%. B. 25%. C. 75%. D. 87,5%.
Câu 23: Trình tự các bước trong quá trình tạo giống bằng gây đột biến:
(1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
(2) Tạo dòng thuần.
(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
A. 3-1-2. B. 1-2-3. C. 1-3-2. D. 2-3-1.
Câu 24: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 10cM. Cơ thể AB/ab lai phân tích, kiểu hình đồng hợp lặn chiếm tỷ lệ:
A. 5%. B. 22,5%. C. 45%. D. 25%.
Câu 25: Cho các phương pháp sau:
(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.
(2) Dung hợp tế bào trần khác loài.
(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có KG khác nhau để tạo ra F1.
(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội.
Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là:
A. (1), (3). B. (2), (3). C. (1), (4). D. (1), (2).

Tải về

Từ site Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh:
( Dung lượng: 23.82 KB )

  • Phiên bản: N/A
  • Tác giả: Lê Thị Sen
  • Website hỗ trợ: N/A
  • Cập nhật: 11/01/2019 21:33
  • Thông tin bản quyền: N/A
  • Đã tải về:
    4
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?

Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

VĂN BẢN MỚI

Số: 3313/BGDĐT-GDĐH
Tên: (Điều chỉnh lịch triển khai công tác tuyển sinh)

Ngày BH: (28/08/2020)

Số: 61 /KH-THPTN
Tên: (Thực hiện công văn chỉ đạo Số: 611/SGDĐT-GDPT, ngày 16/4/2020 và các công văn hướng dẫn của Sở về việc dạy học qua Internet trong thời gian qua, Trường THPT nghèn xây dựng quy định về việc dạy học qua Internet trong thời gian tới như sau:)

Ngày BH: (18/04/2020)

Số: Số: 239-KH/TWĐTN-TNTH
Tên: (KẾ HOẠCH Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu lịch sử, văn hóa dân tộc “Tự hào Việt Nam” lần thứ III, năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (18/10/2019)

Số: /KHNH20192020
Tên: (Kế hoạch năm học 2019 - 2020)

Ngày BH: (10/09/2019)

Số: K/HLS
Tên: (I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. II. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỜI GIAN, HOẠT ĐỘNG)

Ngày BH: (27/11/2018)

Số: KẾ HOACH NGOẠI KHÓA lLỊCH SỬ 2018/06/KH-LS
Tên: (GIÁO DỤC TRUYỀN THỒNG YÊU NƯỚC CHO ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN QUA DI SẢN VÀ DANH NHÂN ĐỊA PHƯƠNG I. MỤC ĐÍCH II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH III. CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG)

Ngày BH: (02/02/2018)

Số: Số: 28/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập BCĐ viết Kỷ yếu, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: Số: 29/QĐ-THPTN
Tên: (Quyết định thành lập Ban chỉ đạo xây dựng truyền thống, hướng tới kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Trường THPT Nghèn 1988-2018)

Ngày BH: (20/05/2017)

Số: QUY ĐỊNH Về đạo đức nhà giáo- Số: 16/2008/QĐ-BGDĐT
Tên: (QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đạo đức nhà giáo)

Ngày BH: (16/04/2008)

Số: /QĐ-THPTN
Tên: (Quy tắc ứng xử trường THPT Nghèn)

Ngày BH: (06/03/2017)

Danh mục

Thư viện hình ảnh

  Hoạt động

-1 photos | 2103 view

  Giải trí

1 photos | 1948 view

  Kỷ yếu

0 photos | 756 view

Thống kê

  • Đang truy cập: 12
  • Khách viếng thăm: 9
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 1034
  • Tháng hiện tại: 67198
  • Tổng lượt truy cập: 3274800

Hỗ trợ online

Võ Đức Ân
0964867606